Từ điển Tiếng Việt
"se"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
se
nt.1. Hơi khô đi. Mặt ruộng đã se lại.
2. Khô và hơi lạnh. Trời đã se lạnh.
3. Cảm thấy đau xót, xúc động. Nhìn cảnh mấy em bé khuyết tật, lòng se lại.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
se
se
verb
be almost dry
be wrung with pain
Lĩnh vực:
toán & tin
SE
Giải thích VN:
Mã nước Sweden.
Lĩnh vực:
hóa học & vật liệu
Se (selenium)