se

nt.1. Hơi khô đi. Mặt ruộng đã se lại.
2. Khô và hơi lạnh. Trời đã se lạnh.
3. Cảm thấy đau xót, xúc động. Nhìn cảnh mấy em bé khuyết tật, lòng se lại.


se

se
  • verb
    • be almost dry
    • be wrung with pain

Lĩnh vực: toán & tin
 SE
Giải thích VN: Mã nước Sweden.

Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 Se (selenium)