siêng

- tt., đphg Chăm: siêng học siêng làm.


nt. Hay làm, chăm chỉ. Siêng học. Tính siêng năng, cần mẫn.

xem thêm: chăm, chăm chỉ, siêng, chịu khó, cần cù, chuyên cần, cần mẫn



siêng

siêng
  • adj
    • diligent