siêu

- 1 d. Ấm bằng đất nung, dùng để đun nước hoặc sắc thuốc. Siêu sắc thuốc. Đun siêu nước.

- 2 d. cn. siêu đao. Binh khí thời xưa, có cán dài, lưỡi to, sắc, mũi hơi quặp lại, dùng để chém.

- 3 Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, tính từ, động từ, có nghĩa "cao vượt lên trên". Siêu cường*. (Sóng) siêu cao. (Công ti) siêu quốc gia. Siêu người mẫu. Siêu thoát*.

- binh khí có lưỡi dài


ấm bằng đất nung dùng để đun nước chè, nước vối, thuốc. Hình dáng giống cái nồi nhỏ không cổ, vòi rất ngắn, có hai mấu gần sát miệng S, làm chỗ để tay nâng S ra khỏi bếp. Dáng S này rất cổ, kĩ thuật làm hàng thô. Về sau, có loại S có quai xách, nhưng không thông dụng bằng. Có loại S bằng đất chịu lửa, trong có men, có tay cầm và vòi hơi dài, thường dành riêng để sắc thuốc. Nơi sản xuất: lò Móng Cái (Quảng Ninh), lò Lái Thiêu (Thành phố Hồ Chí Minh), bán rộng rãi khắp cả nước.


nd. Ấm bằng đất nung để đun nước hoặc sắc thuốc. Siêu sắc thuốc.
nd. Binh khí lưỡi lớn, mũi quặp, cán dài. Tay cầm siêu bạc, mình ngồi ngựa ô (Ng. Đ. Chiểu).
h từ tố. Vượt quá. Siêu nhân. Siêu thoát.
Tầm nguyên Từ điển
Siêu

Tức Ban Siêu: danh tướng đời Hán Minh Đế, phụng mạng đi sứ xứ Tây vực, bắt 50 nước phải thần phục. Siêu ở Tây vực 31 năm mới có người thay thế cho mà về, nên lúc về đến nhà thì tóc đã bạc cả. (Ban Siêu qui thời mấn di ban: Ban Siêu về nước tóc đã bạc phơ).Ban Siêu lúc nhỏ nhà nghèo đi viết thuê, một hôm Siêu ném bút tự bảo: Trượng phu phải có chi lớn, lập công danh nơi ngoài muôn dặm như Phó Giới Tử và Trương Khiêm chứ lẽ nào lại chịu bó tay bên chốn bút nghiên. Nói đoạn liền "xếp bút nghiên theo việc đao cung".

Chàng Siêu tóc đã điểm sương mới về. Chinh Phụ Ngâm


siêu

siêu
  • noun
    • herbsimmering pot curved-tipped scimitar

 ultra
  • Bộ tạo dao động bằng Rubidi siêu ổn định: Rubidium Ultra Stable Oscillator (RUSO)
  • chất lượng siêu cao: Ultra High Quality (image technology) (UHQ)
  • kết cuối có độ mở siêu nhỏ: Ultra Small Aperture Terminal (USAT)
  • không gian siêu phi Ơclit: ultra non-euclidian space
  • nơtron siêu lạnh: Ultra Cold Neutron (UCN)

  • Bộ trình duyệt siêu văn bản dùng cho các điểm có thể truy nhập mạng Telnet
     Hypertext-browser for Telnet Accessible Sites (HYTELNET)
    Chất siêu dẫn-Chất Cách điện-Chất siêu dẫn
     Superconductor-insulator-superconductor (SIS)
    LED siêu phát quang
     superluminescent LED (SLD)
    Mạng khởi xướng siêu máy tính hàn lâm châu Âu
     European Academic Supercomputer Initiative Network (EASINET)
    ROM siêu mật độ (siêu dày đặc)
     Super Density ROM (SD-ROM)
    VHS siêu cấp
     s-vhs (s-vhs)
    áp suất siêu cao
     extreme pressure
    áp suất siêu cao
     superpressure
    ăng ten có siêu tần
     microwave antenna
    ăng ten siêu tần số
     VHF antenna
    âm thứ hai (ở heli siêu lỏng)
     second sound
    băng siêu rộng
     Ultra-Wideband (UWB)
    bản số siêu hạn
     transfinite cardinal number
    bản số siêu hạng
     transfinite cardinal number
    bậc siêu tĩnh
     degree (of redundancy)
    bậc siêu tĩnh
     degree of redundancy
    bài toán siêu tĩnh
     statically indeterminate problem
    bê tông siêu dẻo
     super-plastic concrete
    bể siêu âm
     ultrasonic bath
    biến áp siêu dẫn nhiệt độ cao
     high-temperature superconducting transformer
    biến dạng siêu đàn hồi
     hyperelastic deformation
    biến siêu phức
     hyper-complex variable
    biểu thức siêu việt
     transcendental expression
    bộ bảo hiểm siêu tốc
     overspeed preventer
    bộ biến đổi siêu âm
     ultrasonic converter
    bộ biên tập siêu đồ họa phân đoạn
     Segmented Hypergraphic Editor (SHED)

     extra
  • siêu cấp: extra extra
  • siêu lợi nhuận: extra profit
  • siêu siêu đẳng: extra extra

  • Tài khoản siêu NOW
     Super NOW account
    bảo hiểm siêu ngạch
     over insurance
    bảo hiểm siêu ngạch
     over insure
    cán cân mậu dịch thiếu hụt, nhập siêu
     unfavourable balance or trade
    chính sách lãi suất siêu rẻ
     ultra-cheap money policy
    chính sách mậu dịch siêu bảo hộ
     ultra-protective trade policy
    cơ sở siêu tầng
     suprastructure
    cổ phần siêu cấp (với quyền bỏ phiếu gấp đôi)
     superstock
    công ty siêu cấp
     superbusiness
    công ty siêu quốc gia
     supranational corporation
    cửa hàng siêu cấp
     superstore
    đánh thuế thu nhập lũy tiến siêu ngạch
     surtax
    đại siêu thị
     hypermarket
    giá trị siêu ngạch
     excess value
    hàng siêu hạng
     super
    khoảng trống (giá) bày hàng (trong siêu thị...)
     shelf space
    khúc tuyến siêu việt
     transcendental curve
    lợi nhuận siêu ngạch
     excess profit
    lợi nhuận siêu ngạch
     excess profits
    lợi nhuận siêu ngạch
     extraordinary profit
    lợi nhuận siêu ngạch
     super-normal profit
    lợi nhuận siêu ngạch
     super-normal profit super-profit
    máy chọn hạt siêu vi
     ultra trieur
    máy hoàn thiện socola bằng siêu âm
     ultrasonic chocolate
    máy li tâm siêu tốc (để tách vi khuẩn khỏi sữa)
     bactofugeur
    máy nhấc siêu trọng
     heavy lift
    máy siêu tốc
     supercentrifuge
    mễ cốc siêu tải
     grain laden
    mức xuất siêu hàng hóa và dịch vụ
     net export of goods and services
    nền kinh tế siêu lạm phát
     hype inflationary economy