sinh động

- dt. Gợi ra được hình ảnh cuộc sống như đang hiện ra trước mắt: một tác phẩm văn nghệ sinh động Cách kể chuyện rất sinh động câu văn sinh động.


ht.1. Đầy sự sống với nhiều vẻ, nhiều dáng khác nhau. Cảnh vật rất sinh động.
2. Gợi ra những hình ảnh hợp với hiện thực của đời sống. Cách kể chuyện sinh động.


sinh động

sinh động
  • adj
    • lifeslike, vivid lively

Lĩnh vực: toán & tin
 animated
Lĩnh vực: xây dựng
 lively

bệnh nhiễm (nguyên sinh động vật) Bahesia
 Piroplasmosis
chống nguyên sinh động vật
 antiprotozoal
ngàng sinh động học
 biodynamic
ngành protozoa, ngành nguyên sinh động vật
 protozoa
nguyên sinh động vật học
 protozoology
nguyên sinh động vật ký sinh
 trypanosoma
sinh động học
 biokinetics
sinh động lực học
 biodynamics
sinh động thần kinh
 neurobiotaxis

 liveliness

không sinh động
 lifeless