sinh nhai

- Nh. Sinh sống: Kiếm kế sinh nhai.


hd. Cách sinh sống. Kế sinh nhai.
Tầm nguyên Từ điển
Sinh Nhai

Sinh: sống, Nhai: bờ. Trang Tử: Ngo sanh đã hữu nhai (Đời sống của chúng ta có bờ tức là có giới hạn đã định sẵn). Về sau dùng về nghĩa: Nhờ một điều gì để mưu sống.

Bốn mùa mặt nước sinh nhai. Nhị Độ Mai


sinh nhai

sinh nhai
  • Kế sinh nhai
  • Livelihood
    • Kiếm kế sinh nhai: To look for a means of earning one's living