sinh vật

- d. Tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, có trao đổi chất với môi trường ngoài, có sinh đẻ, lớn lên và chết.


hd. Vật sống bao gồm động vật, thực vật, vi sinh vật, có sinh đẻ, lớn lên và chết.

sinh vật

sinh vật
  • noun
    • living thing, creature

 biological
  • sức chịu đựng sinh vật: biological stability
  • sức chịu đựng sinh vật: biological resistance
  • tài nguyên sinh vật: biological resource
  •  creature
     living being

    ăn mòn do sinh vật
     bacterial corrosion
    bể lọc sinh vật
     bio filter
    chất phân hủy sinh vật
     biodetritus
    có một tế bào, đơn bào, sinh vật hay mô chỉ gồm một tế bào
     unicellular
    có nhiều loại vi sinh vật
     polymicrobial
    cơ học sinh vật
     animal mechanics
    cổ sinh vật bệnh học
     palaeopathology
    cổ sinh vật học
     paleontology
    đá nguồn sinh vật
     biogenic rock
    đá sinh vật
     biolith
    đá vôi vụn sinh vật
     bioclastic timestone
    đá vụn sinh vật
     bioclastic rock
    điện sinh vật
     bioekectricity
    điện sinh vật
     bioelectric
    đương lượng rơngen sinh vật
     mano-roentgen equivalent
    diệt vi sinh vật
     microbicidal
    học sinh vật
     biomechanics
    hoại sinh, sinh vật sống bằng các mô động vật hay thực vật chết và đang thối rữa
     saprophyte
    keo sinh vật
     biocoloid
    kháng vi sinh vật
     antimicrobial
    khí sinh vật
     biogas
    khí sinh vật
     digester gas
    khí sinh vật
     fermentation gas
    khí sinh vật
     manure gas
    khối lượng sinh vật
     biomass
    ký sinh sinh vật
     biophagous
    loại thuốc có tác động chống lại nhiều loại vi sinh vật (dùng chủ yếu chữa các bệnh nhiễm nấm ở hệ sinh dục và tiết niệu)
     nifuratel
    mô tả một hiện tượng sinh học xảy ra hay quan sát được đang xảy ra trong cơ thể một có sinh vật sống
     invivo
    một kháng sinh chữa các bệnh nhiễm do vi trùng hay vi sinh vật
     doxycycline
    một kháng sinh chữa trị các bệnh nhiễm cho các vi trùng và vi sinh vật khác
     erythromycin

     organism
  • vi sinh vật ưa khí: anaerobic organism
  • vi sinh vật ưa khí: aerobic organism

  • bụi chứa nhiều vi sinh vật
     germ-laden dust
    chất nguồn gốc sinh vật
     biogenous (nutrient) material
    độ bền vi sinh vật học
     microbiological stability
    hàm lượng giới hạn vi sinh vật trong sữa
     critical tain count
    môi trường cấy vi sinh vật
     nutrient solution
    môi trường phát triển vi sinh vật
     microenvironment
    nhiệt độ tới hạn tiêu diệt vi sinh vật khi đun nóng
     thermal death point
    ống nghiệm nuôi cấy vi sinh vật
     conveying tube
    quần thể vi sinh vật
     stamp
    rót chế phẩm vi sinh vật
     embed
    sinh vật di cư
     migrator
    sự nghiên cứu vi sinh vật
     microbiological test
    sự nghiên cứu vi sinh vật
     microorganism examination
    sự phân tích vi sinh vật
     microorganism analysis
    sự thối do vi sinh vật
     soft rot
    sự xác định lượng vi sinh vật bằng kính hiển vi
     direct microbial clump count
    sự xác định số lượng bào tử vi sinh vật yếm khí
     anaerobic spore test
    sự xác định vi sinh vật bằng kính hiển vi
     direct microscopic clump count
    tiêu chuẩn vi sinh vật
     bacteriological standard
    tiêu chuẩn vi sinh vật
     microbiological standard
    vi sinh vật
     microorganism
    vi sinh vật gây bệnh
     pathogen
    vi sinh vật học
     microbiologic
    vi sinh vật học
     microbiology
    vi sinh vật học thực phẩm
     food microbiology
    vi sinh vật tạo bào tử
     sporeformer