soi xét

- Chú ý tìm hiểu để biết những điều uẩn khúc : Soi xét nỗi oan.


nđg. Xem xét để thấy rõ. Soi xét nỗi oan uổng. Nhờ đèn trời soi xét.

soi xét

soi xét
  • verb
    • to examine, to consider