son

1. một loại mực màu đỏ như gạch non, được mài từ một loại đá với nước để các ông đồ ngày xưa dùng chấm bài cho học trò, hoặc triều đình dùng để đóng dấu ấn triện cho những chỉ dụ, sắc phong.

2. Một loại bột màu đỏ, được chế biến từ chất chu sa(thuỷ ngân sunfua), dùng trong kĩ thuật sơn tasơn mài. Có bốn loại S: S trai màu đỏ ánh da cam; S tươi còn gọi là S đào ba, S ba tươi màu đỏ tươi; S thắm hoặc đào thắm có màu đỏ ngả tím; S nhì có màu đỏ giống S thắm nhưng sẫm hơn. Những loại S này khi pha với sơn cánh gián sẽ không bị biến màu như các loại màu bột gốc hoá học khác nhau.


nId.1. Đá đỏ, mài ra làm mực viết, vẽ bằng bút lông. Mài son. Nét son.
2. Sáp màu đỏ, phụ nữ dùng để bôi môi. Tô son. Má phấn môi son.
IIt.1. Có màu đỏ như son. Đũa son. Gác tía lầu son.
2. Trung trinh, trước sau không phai nhạt, không đổi thay. Tấm lòng son. Mối tình son sắt.

pd. Nốt nhạc thứ năm, sau pha, trong gam đô bảy âm. Cũng nói sol sôn, xôn.
nt.1. Chỉ vợ chồng còn trẻ chưa có con cái. Đôi vợ chồng son.
2. Còn trẻ chưa có vợ, chưa có chồng. Con gái son, còn ở với bố mẹ.


son

son
  • noun
    • ochre vermilion, Chinese vermilion lipstick
    • adj
      • young

    Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
     ochre
  • đất son: ochre
  • Lĩnh vực: điện lạnh
     sol

    bao son khí
     aerosol container
    bệnh đất son
     ochronosis
    bình chứa son khí
     aerosol container
    bình phun son khí
     aerosol spray container
    bình son khí
     aerosol container
    bộ son seri
     ceri-rouge
    bột son đỏ
     rouge
    dầm công son
     cantilever arm
    dầm công son
     overhanging arm
    đất sét son
     ochrey clay
    đất son
     ocher
    đất son
     paint rock
    đất son
     sienna
    đất son đỏ
     raddle
    dụng cụ đo (dùng) sắt son
     soft iron instrument
    hộp son khí
     aerosol container
    nắp son khí
     aerosol cap
    son (đơn vị âm lượng)
     sone
    son chất dẻo
     plastisol
    son đỏ
     ruddle
    son khí
     aerosol
    son khí phóng xạ
     radioactive aerosol
    son nước
     hydrosol
    son quét sơn
     plot
    van son khí
     aerosol valve
    xà công son
     cantilever beam

     enamel
  • hộp sắt được sơn: enamel (led) berry enamel-lined
  • hộp sắt sơn tiêu chuẩn hóa (dùng cho sản phẩm có axít): standard enamel berry enamel-lined
  • hộp sắt tây có sơn phủ để khỏi bị rỉ đen: enamel berry enamel-lined
  •  varnish
  • quét sơn: varnish

  • biển quảng cáo sơn
     painted bulletins
    cá sơn
     perch
    hộp sắt có sơn phủ
     berry enamel-lined
    hộp sắt được sơn
     enamel-lined berry enamel-lined
    hộp sắt được sơn
     lacquered berry enamel-lined
    hộp sắt tây có sơn phủ hai lần
     double-lacquered berry enamel-lined
    kiểu sơn đông mại võ
     huckster
    quảng cáo sơn dầu trên tường
     advertisement painted on walls
    sơn chống rỉ
     anticorrosive paint
    sơn chống rỉ
     antirusting paint
    sơn mau khô
     quick-drying paint
    tranh sơn dầu
     oils