sẩn

- t. (hoặc d.). (id.). Mẩn. Sẩn ngứa.


một loại thương tổn cơ bản do da bị thâm nhiễm, với biểu hiện: da dày, không có ổ dịch, nổi cao trên mặt da và sau đó mất đi không để lại vết tích. Có S phát sinh từ biểu bì, trung bì, cùng có S phát sinh đồng thời từ trung bì và biểu bì. Nguyên nhân: viêm thâm nhiễm (giang mai), sung huyết, phù nề (bệnh mày đay); quá sản biểu bì (hạt cơm)...


nt. Mẩn. Sẩn ngứa.

sẩn

sẩn
  • adj
    • pustular coarse