sắt

- 1 d. 1 Kim loại màu xám xanh, dễ dát mỏng và kéo sợi, dễ bị gỉ trong không khí ẩm, là thành phần chính của gang và thép. Có công mài sắt, có ngày nên kim (tng.). 2 (dùng phụ sau d.). Sắt, dùng để ví cái cứng rắn về tinh thần. Kỉ luật sắt. Dạ sắt, gan vàng.

- 2 t. 1 Ở trạng thái trở nên khô cứng và rắn chắc. Rim cho thịt sắt lại. Da thịt sắt lại vì mưa nắng. 2 Trở nên có vẻ cứng rắn và tựa như đanh lại. Nét mặt sắt lại. Giọng sắt lại.


(L. Ferrum), Fe. Nguyên tố hoá học nhóm VIII B, chu kì 4 bảng tuần hoàn các nguyên tố; số thứ tự 26; nguyên tử khối 55,847. Là kim loại màu trắng bạc, có các dạng thù hình khác nhau về cấu trúc tinh thể hay về tính chất từ học. Trong phạm vi từ nhiệt độ thường đến dưới 769oC, ở dạng α - Fe mạng tinh thể lập phương thể tâm, khối lượng riêng 7,874 g/cm3, tính chất sắt từ ổn định; ở 769oC (điểm curi), chuyển sang dạngβ - Fe với mạng tinh thể lập phương diện tâm và trở nên thuận từ. Trong phạm vi 910oC đến 1.400oC, ở dạng γ - Fe; trên 1.400oC chuyển sang dạng δ - Fe và lại trở về mạng tinh thể lập phương thể tâm; tnc = 1.539oC. Có tính rèn - dập - cán - kéo tốt vì có độ dẻo cao và tự hàn. Tính chất cơ học phụ thuộc vào độ tinh khiết của nó và vào hàm lượng và bản chất các nguyên tố khác trong hợp kim sắt thậm chí với một lượng rất nhỏ. Trong không khí ẩm, bị gỉ nhanh, bị phủ một lớp sắt oxit hiđrat màu nâu, xốp nên không bảo vệ được sắt khỏi bị oxi hoá tiếp tục. Do có thể hoà tan cacbon và nhiều nguyên tố khác, sắt chế biến được thành nhiều hợp kim. Dung dịch rắn của cacbon trong α - Fe được gọi là ferit, trong γ - Fe là oxtenit. Do có ái lực lớn với oxi và nhiều nguyên tố khác, Fe phân bố rộng rãi trong thiên nhiên, ở dạng hợp chất oxit, sunfit, vv. Về hàm lượng trong vỏ Trái Đất, Fe đứng hàng thứ tư trong tất cả các nguyên tố, sau oxi, silic và nhôm (trữ lượng của sắt xếp thứ hai sau nhôm, trong số các kim loại), chiếm khoảng 4% khối lượng vỏ Trái Đất, có trong khoảng 300 loại khoáng. Những khoáng vật Fe quan trọng nhất là: manhetit, titanomanhetit, hematit. Do có nhiều tính chất quý, sắt là kim loại quan trọng nhất đối với sự phát triển của nền văn minh loài người và trong kĩ thuật hiện đại. Khoảng một nghìn năm trước Công nguyên, con người đã biết sử dụng đồ dùng bằng sắt. Việc luyện kim sắt ở Châu Âu và Châu Á bắt đầu từ những thế kỉ 9 - 7 tCn. Trong kĩ thuật, được dùng chủ yếu dưới dạng hợp kim, nhất là hợp kim với cacbon (gang và thép). Vật liệu kim loại trên cơ sở của Fe (thép, gang và các hợp kim đặc biệt) chiếm khoảng 95% tổng sản lượng vật liệu kim loại sản xuất hằng năm trên thế giới. Sắt là một thành phần của hồng cầu. Sắt có vai trò quan trọng đối với đời sống của thực vật, động vật và con người, dù chỉ với một lượng chứa rất nhỏ (từ 0,004 - 0,02%).

Trong thực tế, các hợp kim của sắt (thép, gang) và tất cả các vật liệu trên cơ sở sắt đều được gọi là “sắt”, vd. sắt phế cũng là thép phế, gang phế.


nId. Kim loại màu xám rất ích lợi trong việc chế tạo các thứ cần dùng. Có công mài sắt có ngày nên kim (tng).
IIt. Rất cứng rắn. Con người sắt. Kỷ luật sắc.

nt.1. Trở nên khô cứng và rắn chắc. Rim cho thịt sắt lại. Da thịt sắt lại vì mưa nắng.
2. Trở nên cứng rắn như đanh lại. Nét mặt sắt lại. Giọng sắt lại.

nd. Nhạc khí cổ nhiều dây. Sắt cầm.

sắt

sắt
  • noun
    • iron
    • adj
      • firm
      • wrung with pain

     fe (iron)
     ferrum
     iron
  • ampe kế có lõi sắt: iron core ammeter
  • ampe kế sắt động: moving iron ammeter
  • bằng sắt: iron
  • bậc sắt: step iron
  • bọc sắt: iron
  • bọt sắt: iron sponge
  • bulông sắt: iron bolt
  • cát chứa sắt: iron sand
  • cát kết sắt: iron sand-stone
  • cầu cân đường sắt: strap iron
  • cầu cân đường sắt: dead iron
  • cầu sắt: iron bridge
  • cầu thang bằng sắt: iron stairs up
  • cầu trục bốc sắt vụn: traveling bridge crane for scrap iron
  • cây sắt vuông góc: angle iron
  • cacbonyl sắt: iron carbonyl
  • chất gắn sắt: iron cement
  • chỉ số sắt: iron index
  • chứa những đốm sắt bẩn: iron stain
  • cốt liệu bằng sắt: iron aggregates
  • cổng sắt: iron gate
  • công trường bằng sắt: iron hut
  • dải sắt: iron slips
  • dấu sắt đóng nhãn: branching iron
  • dây sắt mạ kẽm: galvanized iron wire
  • dao cắt (có) đai chuôi sắt: iron band cutter
  • đất potzon có sắt: iron podzol
  • đất sét chứa sắt: iron clay
  • đồ bằng sắt: iron
  • đồ dùng bằng sắt: iron
  • đồ sắt: iron ware
  • đồ sắt: Iron (Fe)
  • đồ sắt: iron
  • đồ sắt doa: reaming iron
  • đồng hồ cánh sắt: iron vane meter
  • đường sắt: iron
  • dextran sắt (tên thương mại imferon): iron dextran
  • dụng cụ đo (dùng) sắt son: soft iron instrument
  • dung dịch sắt axetat: iron acetate liquor
  • gỉ sắt: iron scale
  • gỉ sắt: iron rust
  • giàn giáo bằng sắt: iron scaffold
  • góc bọc sắt: angle iron
  • hàm lượng sắt: iron content
  • keo dán sắt: iron cement
  • lớp sắt bọc: sheet iron encasing
  • lõi khoan sắt: iron core
  • lõi sắt: iron core
  • lõi sắt bột: powdered iron core
  • lõi sắt bột ép: powdered iron core
  • lõi sắt cao tầng: powdered iron core
  • lõi sắt non: soft iron core
  • lượng sắt tối thiểu: iron minimum
  • lưỡi sắt non: socket iron core
  • ma tít bằng mạt sắt: iron stopper
  • ma tít chứa mạt sắt: iron cement
  • máy biến áp có lõi sắt: iron core transformer
  • mạt sắt: iron filing
  • mạt sắt: iron filings
  • màu đen sắt: iron black
  • màu đỏ sắt: iron red
  • mũ sắt: iron hat
  • nhà máy luyện sắt: iron work
  • nút sắt: iron plug
  • ống khói sắt néo dây: guyed iron chimney
  • ống sắt: iron tube
  • ống sắt mạ kẽm: galvanized iron pipe
  • ôxit sắt: iron oxide
  •  Iron (Fe)
  • đồ sắt: Iron (Fe)

  • 3 đường sắt
     three-railway
    Bộ lọc điều hưởng Garnet Yttrium sắt từ
     YIG-Tuned Filter (YTF)
    Công ty xây dựng đường sắt Nhật Bản
     Japan Railway Construction Public Corporation
    Hiệp hội Đường sắt quốc tế
     Union International Chemin de Fer (International Railway Union) (UIC)
    Hiệp hội đường sắt Hoa Kỳ (AAR)
     Association of American Railroads
    Liên đoàn Đường sắt quốc tế
     International Union Of Railways (UIC)
    Liên minh Đường sắt thế giới
     Union International Chemin de Fer (International Railway Union) (UIC)
    PROM điện tử - sắt từ
     Ferro - Electronic PROM (FE ROM)
    RAM điện tử - sắt từ
     Ferro Electronic RAM (FE RAM)
    RAM điện tử - sắt từ không dễ thay đổi
     Ferro - Electric Non - Volatile RAM (FENVRAM)
    RAM sắt điện
     ferroelectric RAM (ferroelectric random access memory)
    TAR Đường sắt Liên Á
     Trans-Asian Railway
    ắcqui niken sắt
     nickel-iron battery
    ắcqui niken sắt
     nickel-iron storage battery
    ắcqui sắt
     iron-nickel accumulator
    ắcqui sắt kiềm
     steel-alkaline cell
    an toàn đường sắt
     rail safety
    bằng đường sắt
     by rail
    bằng sắt
     aneroid
    băng sắt từ
     ferromagnetic tape
    ba-lát đường sắt
     railroad ballast
    bản đồ đường sắt
     railroad map
    bản đồ đường sắt
     railway map]railway material
    bảng tín hiệu đường sắt
     track diagram
    bảo dưỡng đường sắt
     track maintenance
    bảo dưỡng đường sắt theo thời gian
     time-dependent maintenance of permanent way
    bậc sắt
     spur