sốc

(cg. choáng), hội chứng suy tuần hoàn cấp diễn. Thường xảy ra sau những chấn thương nặng (sốc chấn thương); những bệnh nhiễm khuẩn nặng như nhiễm khuẩn huyết gram âm, nhiễm khuẩn kị khí, hoại thư sinh hơi, vv. (S nhiễm khuẩn); sau khi truyền dịch (S huyết thanh) hay tiêm một số thuốc như penixilin (sốc phản vệ); khi mất một lượng nước lớn trong cơ thể do nôn và ỉa chảy (S giảm thể tích); suy tim đột ngột (S tim), vv. Điều trị S trong những trung tâm cấp cứu, bao gồm điều trị S nói chung (nâng cao huyết áp, hồi phục lại lưu lượng máu bị giảm, ...) và điều trị nguyên nhân gây S.

Y học cổ truyền chữa S bằng châm cứu huyệt Tố liêu, Nhân trung, Dũng tuyền, Nội quan (cho tỉnh lại), nếu đau quá gây S, châm cứu huyệt Hợp cốc, Nội quan, cho xung điện 30 phút (để giảm đau); nếu huyết áp tụt, cho uống nước sắc từ 10 g nhân sâm với 2 lát gừng; nếu thêm chân tay lạnh toát, vã mồ hôi hột, dùng nhân sâm 10 g, phụ tử chế 10 g, can khương 6 g, cam thảo 10 g, sắc uống, đồng thời châm huyệt Nội quan, Túc tam lí.


pd.1. Choáng, toàn thân suy sụp đột ngột do rối loạn các chức năng sinh lý quan trọng. Chấn thương nặng gây sốc.
2. Tinh thần suy sụp đột ngột do tác động mạnh mẽ của những điều bất lợi cho bản thân. Bị cú sốc nặng quá.


sốc

sốc
  • (y học) Shock

Lĩnh vực: y học
 shock
  • điều trị sốc điện: electric shock treatment
  • dòng điện gây sốc: shock current
  • giảm sốc: shock absorbing
  • lìệu pháp sốc: shock therapy
  • phản ứng do thần kinh, sốc do thần kinh: neurogenic shock
  • phẫu thuật sốc: shock operation
  • sốc axit: acid shock
  • sốc axit mùa xuân: spring acid shock
  • sốc bệnh gan: liver shock
  • sốc cơ học: mechanical shock
  • sốc điện: electric shock
  • sốc điện: electrical shock (vs)
  • sốc dị ứng: allergic shock
  • sốc gây mê: anesthesia shock
  • sốc giảm glucoza - huyết: hypoglycemic shock
  • sốc hủy hồng cầu: hemoclastic shock
  • sốc insulin: insulin shock
  • sốc không va chạm: collisionless shock
  • sốc kích động: erethismic shock
  • sốc lịm ngất: torpid shock
  • sốc liệt: paralytic shock
  • sốc màng phổi: pleural shock
  • sốc nhiệt: thermal shock
  • sốc nhiệt độ thấp: low-temperature shock
  • sốc phản vệ: anaphylactoid shock
  • sốc phẫu thuật: surgical shock
  • sốc sau đẻ: postpartum shock
  • sốc tắt điện: break shock
  • sốc tâm thần: psychic shock
  • sốc tim: cardiac shock
  • sốc từ hoãn: deferred shock
  • sự thử nghiệm sốc nhiệt: thermal shock test
  • sự thử sốc nhiệt: heat shock test
  • sự thử sốc nhiệt: temperature shock test
  • thử nghiệm sốc nhiệt: thermal shock test
  • thử sốc nhiệt: thermal shock test
  • tính bền sốc nhiệt: thermal shock resistance
  • tính chịu sốc nhiệt: thermal shock resistance

  • bộ chống sốc điện
     surge protector
    bộ chống sốc điện
     surge resistance
    sốc điện
     surge (vs)
    sốc giảm glucoza huyết
     glucatonia