tài liệu

- dt. 1. Sách báo, các văn bản giúp người ta tìm hiểu vấn đề gì: tài liệu học tập tài liệu tham khảo đọc tài liệu tại thư viện. 2. Nh. Tư liệu (ng. 2.): đi thực tế thu thập tài liệu viết luận văn tốt nghiệp.


hd. Giấy tờ vật liệu để tìm hiểu một vấn đề gì. Tài liệu lịch sử. Tài liệu tham khảo. Phim tài liệu.

là dạng vật chất ghi nhận những thông tin dưới dạng văn bản, âm thanh, đồ hoạ, hình ảnh, phim, video nhằm mục đích bảo quản, phổ biến và sử dụng.

Nguồn: 159/2004/NĐ-CP



tài liệu

tài liệu
  • noun
    • material, document

 data
Giải thích VN: Một tệp tin chứa các công việc đang làm hoặc các kết quả mà bạn đã tạo ra, như báo cáo kinh doanh, ghi nhớ công việc, hoặc bảng công tác của chương trình bản tính. Thuật ngữ này nguyên gốc bao hàm ý nghĩa có thể làm căn cứ đáng tin cậy - văn bản cố định - có tên tác giả rõ ràng.
  • tài liệu cơ bản: background data
  • tài liệu địa hình: topographic data
  • tài liệu địa hình: relief data
  • tài liệu địa vật lý: geophysics data
  • tài liệu gió: wind data
  • tài liệu gốc: basic data
  • tài liệu gốc để thiết kế: preliminary design data
  • tài liệu khảo sát địa chất: geologic prospection data
  • tài liệu khí hậu: table of climatic data
  • tài liệu mưa: rainfall data
  • tài liệu mưa: rain data
  • tài liệu quan trắc: observation data
  • tài liệu tính toán: calculation data
  • tài liệu trắc địa: geologic data
  • tài liệu về biển: marine data
  •  data file
     documents
  • buộc các tài liệu: linking documents
  • các tài liệu đã buộc: linked documents
  • cải ứng các tài liệu: converting documents
  • hồ sơ tài liệu thiết kế: contents of design documents
  • kết hợp tài liệu: combining documents
  • kết hợp tài liệu: merging documents
  • khép tài liệu: closing documents
  • lựa chọn tài liệu: selection of documents
  • sát nhập các tài liệu: merging documents
  • tạo tài liệu: creating documents
  • tài liệu ActiveX: ActiveX Documents
  • tài liệu đấu thầu: tender documents
  • tài liệu đấu thầu: bidding documents
  • tài liệu được khóa: locked documents
  • tài liệu kế toán: accounting documents
  • tài liệu lưu trữ: archival documents
  • tài liệu trình chiếu: viewing documents
  •  file
  • biểu tượng tệp tài liệu: document file icon
  • sự kết thúc tài liệu: end of file
  • tập tin tài liệu: document file
  • tệp tài liệu: document file
  •  information
  • săn tìm tài liệu tự động: automated information extraction
  • tài liệu thông tin: information
  • trung tâm tài liệu: information centre/documentation centre
  •  materials
  • đặt mua tài liệu tham khảo: ordering reference materials
  • tài liệu huấn luyện: training materials
  • tài liệu tham khảo: reference materials
  • tài liệu tham khảo mua hàng: purchasing reference materials
  •  record
    Giải thích VN: Một tệp tin chứa các công việc đang làm hoặc các kết quả mà bạn đã tạo ra, như báo cáo kinh doanh, ghi nhớ công việc, hoặc bảng công tác của chương trình bản tính. Thuật ngữ này nguyên gốc bao hàm ý nghĩa có thể làm căn cứ đáng tin cậy - văn bản cố định - có tên tác giả rõ ràng. ý nghĩa của thuật ngữ tài liệu trong lĩnh vực máy tính đã thay đổi theo hai hướng. Thứ nhất, máy tính tạo khả năng dễ dàng sửa chữa lại tài liệu. Thứ hai, việc biên soạn tài liệu theo phần mềm nhóm và văn bản hỗn hợp đã làm lẫn lộn tác quyền. Cả hai xu hướng này đều phát hiện và báo động bởi các nhà báo, họ thấy rằng sau khi lắp đặt các hệ thống biên tập điện tử, thì các biên tạp viên đã thay đổi một cách đơn giản các bài viết của họ mà không cần xin phép. Với kỹ thuật mạng máy tính hiện nay, một tài liệu có thể trở thành một văn bản trong dòng lưu thông, mọi người có thể thường xuyên xâm phạm và cải biên nó và với việc trao đổi dữ liệu động ( ĐE) thì chính máy tính sẽ tự động phát hiện các thay đổi trong các tài liệu, và cập nhật thêm các mối liên kết.
  • tài liệu ghi về gió: wind record
  • tài liệu mức nước: limnimetric record
  • tài liệu mưa: rain record
  • tài liệu quan trắc lũ: flood record
  • tài liệu thực địa: field record

  • ánh xạ tài liệu
     Document Map
    báo tài liệu
     paper
    bảng tài liệu tham khảo
     table of authorities
    bảo vệ tài liệu
     protect document
    biểu tượng tài liệu
     document icon
    bỏ khóa tài liệu
     unlocking document
    bỏ tài liệu đi
     deleting document
    bộ đọc tài liệu
     bookreader
    bộ đọc tài liệu
     document reader
    bộ đọc tài liệu
     mark reader
    bộ nạp tài liệu tự động
     automatic document feeder
    bộ phối hợp tài liệu điện tử
     Electronic Document Coordinator (EDC)
    bộ quét tài liệu
     document scanner
    bộ sắp xếp-đọc tài liệu từ
     magnetic document sorter-reader
    bộ tài liệu
     documentation
    bộ tài liệu MSDN
     MSDN (Microsoft Development Network)
    cặp tài liệu
     briefcase
    cặp tài liệu kỳ diệu
     blessed folder
    cất giữ tài liệu
     saving document
    cấu trúc in ấn tài liệu bằng ánh sáng
     Light Document Printing Architecture (LDPA)
    cấu trúc nội dung tài liệu của văn bản có dạng có thể thay đổi
     Revisable Form Text Document Content Architecture (RFTDCA)
    cấu trúc tài liệu
     document architecture
    cấu trúc tài liệu
     document body
    cấu trúc trao đổi tài liệu
     DIA (document interchange Architecture)
    cây tra cứu tài liệu gốc
     Baseline Documentation Tree (BDT)
    che lấp tài liệu con
     collapse subdocument

     document
  • cặp (đựng) tài liệu: document case
  • tài liệu chính thức: official document
  • tài liệu chủ: master document
  • tài liệu đấu thầu: tender document
  • tài liệu in theo mẫu: formal document
  • tài liệu kèm theo: accompanying document
  • tài liệu thương mại: business document
  • tài liệu về cung ứng tiếp quản: offer document
  • túi đựng tài liệu: document cover
  •  documentation
  • sự cung cấp tài liệu: documentation
  • tài liệu hướng dẫn: descriptive documentation
  •  record

    cặp đựng tài liệu
     briefcase
    cặp tài liệu
     dispatch case
    cung cấp tài liệu (để buộc tội...)
     informal group
    giấy, tài liệu bảo chứng
     security
    khay sắp thư từ tài liệu
     filing tray
    máy gấp tài liệu
     paper folding machine
    máy xé hủy tài liệu (mật)
     shredder
    người sưu tập tài liệu
     compiler
    phim tài liệu
     documentary film
    sơ hở trên tài liệu in
     open on the print
    số độc giả đầu tiên (mua một tài liệu xuất bản)
     primary readership
    sự gởi thử nghiệm tài liệu quảng cáo qua bưu điện
     test mailing
    sự gửi thử nghiệm tài liệu quảng cáo qua bưu điện
     test mailing
    sự tìm tài liệu
     information retrieval
    sự trao đổi tài liệu
     exchange documents
    sự trao đổi tài liệu
     exchange of documents
    sưu tầm tài liệu
     compile
    tập tài liệu chào hàng
     literature
    tài liệu chứng minh
     evidentiary material
    tài liệu chứng nhận quyền sở hữu
     muniments of title
    tài liệu có thể chuyển giao được
     transferable instrument
    tài liệu cốt chính thức
     sensitive official papers
    tài liệu cốt lõi chính thức
     sensitive official papers
    tài liệu của người bán hàng
     sales person's literature
    tài liệu đấu thầu
     bidding documents