tài phiệt

- d. Tư bản tài chính có thế lực, nắm quyền chi phối kinh tế - chính trị ở các nước tư bản. Giới tài phiệt.


nhóm trùm tư bản tài chính làm chủ những ngân hàng và xí nghiệp lớn, dùng thế lực tài chính để chi phối chính trị, quân sự và kinh tế xã hội của một nước. Chế độ TP là chế độ thống trị của nhóm tỉ phú, quyền lực nhà nước nằm trong tay nhóm đại diện cho các tầng lớp giàu có nhất trong xã hội. Nhóm TP liên kết với nhau thành những tập đoàn TP (x. Tập đoàn tài phiệt).


hd. Bọn nhiều tiền của và có thế lực chi phối. Giới tài phiệt.

tài phiệt

tài phiệt
  • noun
    • financial oligarchy