tài tử

- d. 1. Người diễn kịch làm thơ, vẽ, chụp ảnh, chơi thể thao... mà không phải nhà nghề (cũ). 2. Lối làm việc thiếu cố gắng : Đi học lối tài tử.


hId. 1. Người đàn ông có tài. Người tài tử, khách giai nhân.
2. Diễn viên sân khấu, điện ảnh hay xiếc có tài. Tài tử điện ảnh.
IIt.1. Không phải chuyên nghiệp, chỉ vì thích mà làm. Một nhóm diễn viên kịch tài tử.
2. Làm việc tùy hứng, không chuyên tâm. Cách học tài tử. Hắn làm việc tài tử lắm.

Tầm nguyên Từ điển
Tài Tử

Người đủ tài đủ sức, hoặc văn học lỗi lạc.

Dập dìu tài tử giai nhân. Kim Vân Kiều


tài tử

tài tử
  • noun
    • amateur. actor, actress.
    • (cũ) talented men

Lĩnh vực: xây dựng
 dilettante