tài vụ

- d. Công việc thu tiền, chi tiền, sử dụng vốn để thực hiện nhiệm vụ ở một cơ quan, một xí nghiệp, v.v. Công tác tài vụ. Quản lí tài vụ.


hd. Công việc chi thu, sử dụng vốn của một cơ quan nhà nước.

tài vụ

tài vụ
  • noun
    • finance

 finance
  • người đại lý tài vụ: finance agent
  • phòng ngân sách và tài vụ: division of budget and finance
  •  financial affairs

    giám đốc tài vụ
     chief financial officer
    giám đốc tài vụ
     financial director
    phòng tài vụ
     accounting department
    phòng tài vụ
     accounts department
    phòng tài vụ (ở trường đại học Anh)
     bursary
    quản lý viên tài vụ
     purser
    tài vụ ngắn hạn
     short-term financing
    thẩm tra tài vụ
     financial audit