tàu

- 1 d. Lá to và có cuống dài của một số loài cây. Tàu chuối. Tàu dừa. Xanh như tàu lá.

- 2 d. Tên gọi chung các phương tiện vận tải lớn và hoạt động bằng máy móc phức tạp. Tàu thuỷ*. Bến tàu*. Đường tàu. Tàu vũ trụ*.

- 3 d. Máng đựng thức ăn trong chuồng ngựa; cũng dùng để gọi chuồng ngựa. Ngựa vục mõm ăn thóc trong tàu. Một con ngựa đau, cả tàu không ăn cỏ (tng.).

- 4 t. Có nguồn gốc Trung Quốc; theo kiểu Trung Quốc. Chè tàu*. Mực tàu*. (Thịt) kho tàu*.


thanh gỗ đặt phía dưới mép mái ngói trong kiến trúc cổ truyền, được tạo hình cong mềm mại theo đường cong của mái; tàu mái được đặt trên bẩy và được liên kết với xà hiên bởi then tàu (còn gọi là tay co). Khoảng cách từ dạ tàu (tức mép dưới của tàu) tới mặt trên của tảng (viên đá kê chân cột) được coi là chiều cao của cột hiên.


nd. Lá to có cuống dài của một số loại cây. Tàu chuối. Tàu dừa.
nd. Tên gọi chung các phương tiện vận tải lớn dưới nước, có máy móc. Tàu thủy. Bến tàu. Tàu vũ trụ.
nd. Máng đựng thức ăn trong chuồng ngựa; chính chuồng ngựa. Ngựa ăn thóc trong tàu. Một con ngựa đau, cả tàu không ăn cỏ (tng).
nt. Có nguồn gốc Trung Quốc. Mực tàu. Chè tàu.

tàu

tàu
  • noun
    • ship, boat, craft. junk stable
      • tàu lá: a stem of leaf
  • adj
    • (cũ) Chinese

 boast
  • đi tàu: boast
  •  bow
  • cửa mũi tàu: bow door
  • đệm mũi tàu: bow chock
  • đòn kê mũi tàu: bow chock
  • mũi tàu: bow
  • mũi tàu hình thìa (đóng tàu): spoon bow
  • ngang mũi tàu: across the bow
  •  craft
  • con tàu Mặt trăng: moon craft
  • con tàu cấp cứu: survival craft
  •  drag
     sea-boat
     vehicle
  • con tàu không gian: air-space vehicle
  • con tàu trở lại nâng đẩy: lifting reentry vehicle
  • hệ thống con định vị của con tàu (không gian): vehicle location sub-system

  • TDMA được chuyển mạch trên tàu vũ trụ
     Spacecraft Switched TDMA (SS-TDMA)
    âu nâng tàu thuyền
     lift lock
    âu sửa chữa tàu
     repairing basin
    âu tàu
     dock
    âu tàu
     lock
    âu tàu biển
     sea lock
    âu tàu kiểu Pháp
     french lock
    âu tàu thuyền
     navigation lock
    âu vào cửa ụ tàu chìm
     wet-dock entrance lock
    an toàn chạy tàu
     running safety
    an toàn chạy tàu
     safety of operation
    bánh tàu dạng đĩa đặc
     solid wheel
    ba-lát rải đường tàu
     track ballast
    bản vẽ mặt cắt (kết cấu tàu thủy)
     sectional drawing
    bản vẽ thân tàu
     hull drawings
    bảng giờ đường tàu điện
     streetcar schedule
    bảng giờ đường tàu điện
     tram schedule
    bảng giờ tàu
     railroad guide
    bảng giờ tàu
     railroad rimetable
    bảng giờ tàu
     railroad schedule
    bảng giờ tàu
     railway guide
    bảng giờ tàu
     railway service
    bảng giờ tàu
     railway timetable
    bảng giờ tàu
     schedule
    bảng giờ tàu
     timetable
    bảng giờ tàu
     train schedule
    bảng hiệu đăng ký của tàu thủy
     registration mark of ship
    bảo hiểm thân tàu
     hull insurance
    bậc thang ở bến tàu
     quay stair
    bãi chứa, lập tàu
     yard

     boat
     ship

    CIF tàu chợ
     CIF liner terms
    CiF tàu chợ
     CiF liner (terms)
    Công ty Hạng tàu Nhật Bản
     Japan Marine Corporation
    Công ty Xếp hạng tàu Lloyd's
     Lloyd's register of shipping
    Công ty xếp hạng tàu Lloyd
     Lloyd's register
    Cục Bến tàu Vận tải Anh
     British Transport Docks Board
    Giấy chứng giá đặc biệt tàu hỏa Châu Âu
     Eurailpass
    Hiệp hội Chủ tàu Bắc đại Tây Dương
     North Atlantic Shippers Association
    Hiệp hội Chủ tàu Mỹ
     Association of American Steamship Owners
    Hiệp hội Hướng dẫn tàu bè (ra vào cửa biển)
     Trinity House
    Hiệp hội lịch sử tàu hơi nước của nước Mỹ
     Steamship Historical Society of America
    Hội tàu thư Nhật Bản
     Nippon Yusen Kaisha
    Nhân viên kiểm nghiệm của công ty xếp hàng tàu Lloyd's
     Surveyor of Lloyd's Register of Shipping
    Sổ đăng ký tàu của Hiệp hội Lloyd's
     Lloyd's register book
    Tổ chức Xếp hạng tàu Na Uy
     Norske Veritas
    Tổng cục Đăng kiểm tàu biển (Anh)
     Registrar-General of Shipping
    Viết tắt của Motor Turbine Ship tàu chạy bằng động cơ tuabin
     mts
    ao cột tàu
     marina
    bán nếu tàu đến
     arrival sale
    báo cáo kiểm tra cửa hầm tàu (của hãng công chứng)
     hatch survey report
    bằng đường thủy, bằng tàu
     by water
    bản kê cửa hầm tàu
     hatch list
    bản kê đồ dùng trên tàu
     list of ship's stores
    bản kê khai hàng hóa trên tàu
     shipping manifest
    bản kê súc vật chở trên tàu
     cattle manifest
    bản liệt kê hàng chở trên tàu (của thuyền trưởng)
     ship's manifest
    bảng (phiếu) chạy tàu
     sailing card
    bảng chạy tàu
     shipping card
    bảng giờ (xe, tàu khởi hành và đến nơi)
     timetable