tày trời

- tt. Hết sức lớn, gây nên những hậu quả nặng nề, không sao lường được: tội ác tày trời.


nt. Rất lớn, hậu quả rất nghiêm trọng. Tội tày trời. Việc tày trời.

tày trời

tày trời
  • adj
    • heinous, very serious