tâm lý

- d. 1. Hoạt động tình cảm, lý trí, nghị lực. 2. Tình hình lòng người : Nói đúng tâm lý.


hId. Tổng thể những nhận thức, tình cảm, ý chí biểu hiện trong hoạt động và cử chỉ của mỗi người. Tâm lý các lứa tuổi. Những biến đổi của tâm lý. Khắc phục tâm lý tự ti.
IIt.1. Thuộc về tâm lý. Hiện tượng tâm lý.
2. Hiểu tâm lý người khác để đối xử ổn thỏa. Anh mắng trẻ trước mọi người, không tâm lý gì cả.


tâm lý

tâm lý
  • noun
    • psychology, memntal process

 mensurate
 mental
 psychological

đóng kịch tâm lý
 psychodrama
liệu pháp nhóm (một liệu pháp tâm lý bao gồm ít nhất hai bệnh nhân và một người điều trị)
 group therapy
ngoài tâm lý học
 parasychology
người chịu phân tách tâm lý
 analysand
nhà tâm lý học
 psychologist
siêu tâm lý học
 metapsychics
siêu tâm lý học
 parapsychology
tâm lý dự phòng
 psychoprophylaxis
tâm lý học
 psychology
tâm lý học hướng nghiệp
 vocational psychology
tâm lý học khách quan
 heteropsychology
tâm lý học kiến trúc
 architectural psychology
tâm lý học kỹ thuật
 human engineering
tâm lý học nghề nghiệp
 occupational psychology
tâm lý học phân tích
 analytic psychology
tâm lý học sinh lý
 physiologic psychology
tâm lý học so sánh
 comparative psychology
tâm lý học thực nghiệm
 experimental psychology
tâm lý học tội phạm
 criminal psychology
tâm lý học trẻ em
 child psychology
tâm lý trắc học
 psychometrics
tâm lý trị liệu
 mind cure
tâm lý trị liệu
 psychotherapy
thuyết tổng thể, một trường phái tâm lý học coi các tiến trình tâm lý như một tổng thể
 gestaltism