tân

- t. Nói người con trai hay con gái chưa giao hợp lần nào.

- d. Ngôi thứ tám trong thập can.


hd. Ký hiệu thứ tám trong mười can. Năm Tân Mão.
nIt.1. Mới. Kẻ cựu người tân.
2. Chỉ người đã ở tuổi trưởng thành, chưa có quan hệ tình dục. Trai tân. Gái tân.
II. Từ tố có nghĩa “mới” kết hợp với các danh từ Hán Việt. Tân nội các. Tân giám đốc. Tân học.

Tầm nguyên Từ điển
Tân

Tức Lữ Động Tân, người ở kinh Triệu đời Đường. Nhân loạn Hoàng Sào, đem gia đình đến ở núi Chung Nam. Sau khi đắc đạo, Lữ Động Tân đi mất tích. (Một trong bát tiên).

Cát xô lên mặt nước trắng phau phau, nghĩ ấy thầy Tân đem hạc múa. Chiến Tụng Tây Hồ


tân

Lĩnh vực: xây dựng
 novel

bộ phận tân trang
 rebuilt parts
cách tân về công nghệ
 technological innovation
công tác tân trang
 renovation work
kiến trúc tân cổ điển
 neo-classic architecture
máy phát tân tán thời gian
 time dissemination transmitter
nhân viên tiếp tân
 receptionist
phòng tiếp tân
 reception room
sự tân tạo glucose
 gluconeogenesis
sự tân trang
 refitting repair
sự tân trang vỏ xe (đắp lại)
 recapping
sự tân trang xe
 restoration
sự tân trang xe hơi cổ
 restoration of classic cars
tân baroc
 neobaroque
tân kiến tạo học
 recent tectonics
tân sinh
 neogene
tân tạo mô
 neogenesis
tân thể
 neoring
tân thể phẳng
 planar division neoring
tân tiểu não
 neocerebellum
tân trang
 rebuild
tân trang
 refurbish
tân viên
 novice
thủ thuật tân tạo lỗ thông niệu quản - bàng quang
 ureterovesicostomy
thủ thuật tân tạo lỗ thông niệu quản bể thận
 ureteropyeloneostomy
tối tân
 sophisticated
trang bị tối tân
 sophisticated equipment
u mạch tân tạo
 hemartoma