tình huống

- Toàn thể những sự việc xảy ra tại một nơi, trong một thời gian, buộc người ta phải suy nghĩ, hành động, đối phó, chịu đựng...: Trong bất kỳ tình huống nào loài người cũng vẫn phải tiến hành sản xuất.


hd. Hoàn cảnh diễn biến, cần đối phó. Rơi vào tình huống khó xử.

xem thêm: hoàn cảnh, tình cảnh, tình hình, tình huống, tình thế



tình huống

 circumstances
  • các tình huống kỹ thuật: technical circumstances
  •  situation

    chính sách tình huống
     anticyclical policy
    có tình huống trái thường
     out of order
    ngân sách tình huống
     contingent budget
    nghiên cứu tình huống
     case study
    tình huống giao dịch
     market tone
    tình huống khẩn cấp
     emergency
    tình huống thị trường
     market conditions