tí xíu

- I. dt., Nh. Chút xíu. II. tt. Bé nhỏ mà xinh xắn: viên ngọc tí xíu con chim tí xíu chiếc đồng hồ tí xíu.


nId. Như Chút xíu. Còn tí xíu nữa.
IIt. Rất nhỏ bé nhưng xinh xắn. Viên ngọc tí xíu.


tí xíu

tí xíu
  • adj
    • Very little