tía

- t. Có màu tím đỏ. Đỏ mặt tía tai. a. Tức giận quá. b. Xấu hổ quá.


nd.Cha (để gọi, xưng).
nt. Màu tím đỏ. Giận đỏ mặt tía tai.

tía

tía
  • noun
    • (địa phương) dad, father
    • noun, adj
      • purple

    Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     spurt

    cây dương tía
     alder
    dầu tía tô
     perilla oil
    đỏ tía
     lavender
    gỗ có ruột màu tía
     purpleheart
    màu đỏ tía
     purple
    màu tía
     purple
    phát dịch tía
     purple plague
    sắc tố tía
     visual purple
    tai họa tía
     purple plague