tín dụng

- I. đgt. Tin dùng: Người cận vệ được tín dụng. II. dt. Việc cho vay và mượn tiền ở ngân hàng: quỹ tín dụng công tác tín dụng.


khái niệm thể hiện mối quan hệ giữa người cho vay và người vay. Trong quan hệ này, người cho vay có nhiệm vụ chuyển giao quyền sử dụng tiền hoặc hàng hoá cho vay cho người đi vay trong một thời gian nhất định. Người đi vay có nghĩa vụ trả số tiền hoặc giá trị hàng hoá đã vay khi đến hạn trả nợ có kèm hoặc không kèm theo một khoản lãi. TD có vị trí quan trọng đối với việc tích tụ, tận dụng các nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi để phát triển kinh doanh. TD được phân loại theo các tiêu thức: thời hạn TD (TD ngắn hạn, trung hạn, dài hạn); đối tượng TD (TD vốn cố định, TD vốn lưu động); mục đích sử dụng vốn (TD sản xuất và lưu thông hàng hoá, TD trong tiêu dùng); chủ thể trong quan hệ TD (TD hàng hoá, TD thương mại, TD nhà nước).

Ở Việt Nam, những năm gần đây, nguồn vốn TD tăng nhanh cả về lượng tuyệt đối và tỉ trọng, phù hợp với việc chuyển đổi từ cơ chế kế hoạch hoá tập trung bao cấp sang cơ chế thị trường. Vốn TD trong tổng vốn đầu tư của khu vực kinh tế nhà nước theo giá trị thực tế đã từ 19,9% (1995) tăng lên 36,6% (2003), góp phần không nhỏ trong việc thúc đẩy sự phát triển kinh tế xã hội của đất nước.


hd. Sự vay mượn tiền mặt và vật tư, hàng hóa. Ngân hàng tín dụng. Quỹ tín dụng.

"Mối quan hệ giữa người cho vay và người vay. Theo đó người cho vay chuyển giao quyền sử dụng một lượng tài sản cho người vay trong một thời hạn nhất định. Khi đến hạn trả nợ, người vay phải hoàn toàn trả người cho vay lượng tài sản đã vay có hoặc không kèm theo một khoản lãi. Các quan hệ kinh tế, đặc biệt là quan hệ kinh doanh ngày càng phát triển, đa dạng nên các quan hệ tín dụng cũng có nhiều loại tùy thuộc vào thời hạn tín dụng; đối tượng tài sản tín dụng; người đi vay và người cho vay; mục đích và phương thức tín dụng..."

Nguồn: Từ điển Luật học trang 493



tín dụng

tín dụng
  • noun
    • credit

 CR (credit)
 credit (CR)
 trust
  • quỹ tín dụng đặc biệt: trust fund
  • trương mục từ quỹ tín dụng: trust fund cash account

  • Ngân hàng tín dụng Nippon
     Nippon credit bank (NCB)
    bộ nhớ thẻ tín dụng
     credit card memory
    chuyển tín dụng
     credit transfer
    cuộc gọi bằng thẻ tín dụng
     credit card call
    đơn yêu cầu mở thư tín dụng
     application for the letter of credit
    đơn yêu cầu mở thư tín dụng
     Letter of credit, Application for
    dựa trên thẻ tín dụng
     credit-based (flow control mechanism)
    gọi bằng thẻ tín dụng
     credit card call
    gọi bằng thẻ tín dụng
     Credit Card Calling (CRED)
    hệ thống tài chính tín dụng
     financial and crediting system
    hình thức thư tín dụng thanh toán
     form of letter of credit payment
    lãi suất tín dụng
     credit interest
    người xin mở thư tín dụng
     the applicant for the letter of credit
    người yêu cầu mở thư tín dụng
     Letter of credit, Applicant for
    phiếu tín dụng
     credit note
    số thẻ tín dụng
     credit card number
    thẻ tín dụng
     master card
    thẻ tín dụng
     wand
    thẻ tín dụng có dải từ
     magnetic-stripe credit card
    thời hạn tín dụng
     term of credit
    thư tín dụng có điều khoản đỏ
     red clause letter of credit
    thư tín dụng có thể hủy ngang
     revocable letter of credit
    thư tín dụng đối ứng
     reciprocal letter of credit
    thư tín dụng dự phòng
     stand-by letter of credit
    thư tín dụng giáp lưng
     Letter of credit, Back to back
    thư tín dụng thương lượng
     negotiation credit
    thư tín dụng tuần hoàn
     revolving letter of credit
    thư tín dụng tuần hoàn có tích lũy
     cummulative revolving letter of credit
    thư tín dụng tuần hoàn không tích lũy
     non-cummulative revolving letter of credit