tò mò

- tt. Có tính hay dò hỏi, tìm cách biết bất cứ chuyện gì, dù có hay không quan hệ tới mình: tính tò mò người hay tò mò.


nt. Hay lục lạo, muốn biết. Tính tò mò. Tò mò về chuyện riêng của người khác.

tò mò

tò mò
  • adj
    • curious, inquisitive

Lĩnh vực: xây dựng
 curious
 over-curiosity