tóm lại

- đg. 1. Thu gọn lại những điểm quan trọng : Tóm lại nội dung quyển sách. 2. Nói vắn tắt để kết luận : Tóm lại, chúng ta đã dùng mọi biện pháp để giải quyết khó khăn....



tóm lại

tóm lại
  • adv
    • in brief, in short

Lĩnh vực: xây dựng
 in brief

nói tóm lại
 in a nutshell

 in brief
 recapitulate