
- tức Tô Đông Pha, thi nhân đời Tống
- 1 d. Địa tô (nói tắt). Nộp tô. Đấu tranh đòi giảm tô.
- 2 d. (ph.). Bát ô tô. Tô phở. Tô canh.
- 3 đg. 1 Dùng mực hoặc màu làm cho nổi thêm các đường nét, mảng màu đã có sẵn. Tô đậm mấy chữ hoa. Tô bản đồ. Tranh tô màu. Tô môi son. 2 (cũ; id.). Nặn. Tượng mới tô.
khoản thu nhập nhận được đều đặn (có thể hàng năm) từ tư bản, ruộng đất, hoặc tài sản, không liên quan đến sự hoạt động của xí nghiệp. Các khoản thu nhập dưới hình thức lợi tức mà người có tư bản tiền tệ hoặc có chứng khoán có giá trị với thị giá ổn định cũng gọi là T. Ở các nước tư bản chủ nghĩa, T là thu nhập của người có phiếu công trái.
Tên một cái điện đài (Đài Cô Tô). Ngô Vương Phù Sai dựng đài nầy lên cho Tây Thi ở.
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Lĩnh vực: toán & tin |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|