tôn sùng

- đgt. Tôn kính và đề cao hết mức: tôn sùng đạo Phật tôn sùng cá nhân tôn sùng lãnh tụ.


hdg. Tôn trọng gần như sùng bái. Tôn sùng cá nhân.

tôn sùng

tôn sùng
  • verb
    • to venerate

Lĩnh vực: xây dựng
 deify