tôpô

(A. topo), bộ phận của toán học nghiên cứu các tính chất của không gian tôpô, các bất biến của không gian tôpô qua các phép đồng phôi. Một trong những khái niệm trung tâm của T là ánh xạ liên tục. Các bất biến quan trọng của không gian tôpô là tính liên thông, tính compăc, số chiều, nhóm đồng luân, vv.

Tuỳ theo đối tượng và phương pháp nghiên cứu người ta chia T học thành các phần khác nhau như T đại cương, T đại số, T tổ hợp, T vi phân, vv.



tôpô

Lĩnh vực: toán & tin
 topological
  • bất biến tôpô: topological invariant
  • cơ sở của một không gian tôpô: base (of a topological space)
  • cơ sở của một không gian tôpô tại điểm x: base (of a topological space at a point x)
  • không gian tôpô tuyến tính: linear topological space
  • phạm trù các không gian tôpô có điểm cơ sở: category of topological spaces with basic point
  • phép đẳng cấu tôpô: topological isomorphism
  • tích đề các của một họ không gian tôpô: cartesian product of a family of topological spaces
  • tích tôpô: topological product
  • tính chất tôpô: topological property
  • trường tôpô: topological field
  • tương đương tôpô: topological equivalence

  • bộ quản lý cơ sở dữ liệu theo cấu trúc tôpô
     Topology Database Manager (TDM)
    cơ sở liệu tôpô cục bộ
     local topology database
    nghề in tôpô
     topography
    phần tử trạng thái tôpô
     topology state element
    tích tôpô
     topolocal product
    tính chất tôpô
     topographical properties
    tôpô bông tuyết
     token
    tôpô cảm sinh
     relative topology
    tôpô của một không gian
     topology of a space
    tôpô đại cương
     general topology
    tôpô đại số
     algebraic topology
    tôpô đồng nhất hóa
     identification topology
    tôpô hóa
     topologized
    tôpô học
     analysis situs
    tôpô học sơ đồ mạng
     network topology
    tôpô khoảng
     interval topology
    tôpô liên kết mạng
     interconnection topology
    tôpô mạch điện
     topology of circuits
    tôpô mạng
     network topology