- 1. t. Bị giam cầm ở một nơi vì phạm tội : án một năm tù. 2. d. Người có tội bị giam cầm : Giải tù đi làm. 3. Nói nước không lưu thông được ra ngoài : Ao tù , Nước tù.

- (toán) t. Nói một góc lớn hơn một góc vuông và nhỏ hơn một góc bẹt.


nId. 1. Người phạm tội bị giam giữ. Tù chính trị.
2. Nơi giam giữ người phạm tội. Bỏ tù. Ra tù.
IIđg. Bị giam giữ trong tù. Bị xử sáu tháng tù.

nt. Chỉ nước bị ứ đọng, không chảy thoát đi đâu được. Ao tù. Vũng nước tù.
nt. Không nhọn, mà hơi tròn ở đầu. Dùng lâu ngày mũi dùi bị tù.


  • adj
    • stagnant obtuse