tù và

- 1 d. (kng.). Dạ dày ếch dùng làm món ăn.

- 2 d. Dụng cụ để báo hiệu ở nông thôn thời trước, làm bằng sừng trâu, bò hoặc vỏ ốc, dùng hơi để thổi, tiếng vang xa. Thổi tù và. Hồi tù và rúc lên.


tên gọi nhạc cụ họ hơi, chi hơi môi của dân tộc Kinh. TV làm bằng con ốc biển lớn, phía trôn ốc có đục một lỗ thủng tạo miệng thổi. TV còn làm bằng đoạn đầu nhọn của chiếc sừng trâu, đầu nhọn này cũng được đục thủng và sửa sang thành miệng thổi. TV chỉ dùng khi có báo động. Trong âm nhạc dân gian, TV được dùng vào các hội lễ, các nghi thức đi săn.


nd. Dạ dày ếch dùng làm món ăn.
nd. Dụng cụ để báo hiệu ở nông thôn thời trước làm bằng sừng trâu, vỏ ốc, dùng để thổi, tiếng vang xa.

tù và

tù và
  • noun
    • horn

Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 horn
  • hệ số loe của tù và: flare coefficient of horn

  • loa kiểu tù và
     horn-typed loudspeaker