- đg. 1 Chảy ra, tuôn tràn ra. Chiếc thùng bị thủng nước túa ra ngoài. Mồ hôi túa ra ướt đẫm vai áo. 2 (kng.). Kéo nhau ra đến nơi nào đó cùng một lúc rất đông, không có trật tự. Người túa ra đường đông nghịt.
nđg.1. Chảy ra, tuôn tràn ra. Thùng bị thủng, nước túa ra ngoài. 2. Kéo nhau ra một nơi. Người túa ra nghẹt đường.