tư cách

- d. 1 Cách ăn ở, cư xử, biểu hiện phẩm chất đạo đức của một người. Người đứng đắn, có tư cách. Tư cách hèn hạ. 2 Toàn bộ nói chung những điều yêu cầu đối với một cá nhân để có thể được công nhận ở một vị trí, thực hiện một chức năng xã hội nào đó. Có giấy uỷ nhiệm, nên có đủ tư cách thay mặt cho giám đốc xí nghiệp. Kiểm tra tư cách đại biểu. 3 Một mặt nào đó trong các mặt chức năng, cương vị, vị trí của một người, một sự vật. Phát biểu ý kiến với tư cách cá nhân. Nghiên cứu từ với tư cách là đơn vị cơ bản của ngôn ngữ.


hd.1. Cách ăn ở, cư xử biểu hiện phẩm chất đạo đức của một người. Người đứng đắn, có tư cách.
2. Những điều yêu cầu ở một cá nhân để được công nhận ở một vị trí, một chức năng xã hội. Kiểm tra tư cách đại biểu. Có đủ tư cách thay mặt giám đốc vì có giấy ủy nhiệm.
3. Một mặt nào đó trong các mặt chức năng, cương vị của một người, một sự vật. Phát biểu ý kiến với tư cách cá nhân. Nghiên cứu từ với tư cách đơn vị cơ bản của ngôn ngữ.


tư cách

tư cách
  • noun
    • status, capacity behaviour, conduct

 qualification
  • cổ phần quy định tư cách: qualification shares
  • đủ tư cách: qualification
  • giấy chứng nhận tư cách: qualification certificate
  • hồ sơ tư cách chuyên môn: qualification record
  • tư cách kinh doanh: operation qualification
  •  status of persons
     title

    bị khai trừ tư cách hội viên
     hammered
    chế độ hai tư cách
     dual-capacity system
    chế độ một tư cách
     single-capacity system
    chứng nhận với tư cách người công chứng
     notarize
    có tư cách
     qualified
    có tư cách tuyệt đối
     absolutely entitled
    cổ phần có đủ tư cách
     qualifying share
    cổ phần để đủ tư cách
     qualifying share
    công ty dịch vụ công cộng đủ tư cách
     qualifying utility
    công ty không có tư cách pháp nhân
     unincorporated company
    đủ tư cách
     eligibility
    đủ tư cách
     qualified
    đủ tư cách
     qualify
    dự thẩm tư cách của người đấu thầu
     prequalification of bidder
    giấy chứng tư cách hợp pháp của công ty
     certificate of incorporation
    hiệp hội không có tư cách pháp nhân
     unincorporated association
    hợp đồng bảo lãnh, trách nhiệm, tư cách người bảo chứng
     suretyship
    không có tư cách
     not entitled
    làm cho đủ tư cách
     qualify
    loại tư cách hội viên
     category of membership
    người có đủ tư cách
     qualified persons
    người có đủ tư cách mua bán từng khối lượng lớn chứng khoán
     qualified block positioner
    quyền chọn cổ phiếu để có đủ tư cách
     qualifying stock option
    sự không đủ tư cách (trước pháp luật)
     disability
    sự làm cho đủ tư cách pháp lý
     entitlement
    sự làm cho không đủ tư cách
     disablement