tươi

- t, ph. 1. Xanh tốt, chưa héo chưa khô : Rau còn tươi ; Cau tươi. 2. Nói cá thịt... chưa biến chất, không ươn : Thịt bò tươi. 3. Sống, chưa nấu chín : Ăn sống nuốt tươi. 4. Vui vẻ : Mặt tươi ; Đời tươi. 5. Đẹp và sáng : Màu tươi ; Đỏ tươi. 6. Nói bữa ăn có thịt, cá, ngon lành hơn bữa ngày thường : Bữa cơm hôm nay tươi hơn hôm qua.

- t. Dôi mội chút so với một trọng lượng ghi trên cân : Miếng thịt hai lạng rưỡi tươi, phải bớt đi một mẩu bằng quả cau cho đúng.


nt.1. Chỉ hoa lá, cây cối mới cắt, còn giữ chất nước, chưa úa, chưa héo, chưa khô. Rau tươi. Hoa tươi. Củi còn tươi không cháy.
2. Chỉ cá, tôm, thịt chưa ươn, chưa bị biến chất. Cá tươi. Miếng thịt còn rất tươi.
3. Còn rất mới, chưa ráo nước, chưa khô. Chữ viết còn tươi nét mực. Công sự mới đắp còn tươi đất.
4. Đẹp, sáng, có biểu hiện vui vẻ, phấn khởi. Tươi màu ngói đỏ. Mặt tươi như hoa.
5. Chỉ đời sống vật chất khá hơn bình thường, vui vẻ hơn. Đời sống ngày một tươi hơn.

np. Có một tỉ lệ nhỏ của khối lượng được thêm vào nhưng không tính. Cân tươi một chút để trừ hao.

xem thêm: tươi, tươi tắn, tươi tỉnh



tươi

tươi
  • noun
    • fresh raw cheerful, joyful, jocund

 bright
 fresh
  • cá tươi: fresh fish
  • đỗ tươi: fresh bean
  • kẹo hoa quả tươi: fresh fruit bonbons
  • kem tươi: fresh cream
  • phòng để thực phẩm tươi: fresh food compartment
  • sự bán hoa quả tươi: fresh fruit market
  • thịt lợn tươi: fresh pork
  • thịt tươi: fresh meat
  • thịt tươi làm giò: fresh sausage meat
  • trứng tươi: fresh egg
  • xúc xích nông thôn tươi từ thịt lợn: fresh county-style pork sausage
  • xúc xích tươi: fresh sausage
  •  sweet
  • kem tươi: sweet cream
  • sữa tươi: sweet milk

  • bán chạy như tôm tươi
     sell like hot cakes
    bánh rán fomat tươi
     cheese-and-curd cake
    bể chứa cá tươi
     live bait tank
    cá trích tươi để rán
     pen herrring
    cỏ ủ tươi (để nuôi súc vật trong mùa đông)
     silage
    cỏ ủ tươi (để nuôi xúc vật trong mùa đông)
     silage
    công đoạn tiếp nhận sữa tươi
     churn receiving room
    cục fomat tươi
     brick curd
    độ tươi
     silkiness
    đồ hộp thịt hoặc cá tươi
     raw pack
    đường vàng tươi (một loại đường mềm)
     light-yellow sugar
    fomat có mùi sữa tươi
     curdy cheese
    fomat tươi
     cake cheese
    fomat tươi không béo
     crude sour milk curd cheese
    fomat tươi làm từ đậu nành
     soy-bean curd
    giữ tươi
     dressed
    hầm ủ tươi (cỏ cho gia súc)
     silo
    hầm ủ tươi (cỏ cho xúc vật)
     silo
    hàng không tươi
     stale goods
    kem tươi
     cheese cream
    kho bảo quản tươi
     fruit house
    không tươi
     frowzy
    lá thuốc lá hái tươi
     leaf
    làm tươi
     dressed
    làm tươi sáng
     brighten