tươi tắn

- tt. Tươi, ánh lên niềm vui, trông thích mắt: màu sắc tươi tắn nụ cười tươi tắn.


nt. Tươi, nhìn thích mắt. Màu sắc tươi tắn. Nét mặt tươi tắn.

xem thêm: tươi, tươi tắn, tươi tỉnh



tươi tắn

tươi tắn
  • adj
    • cheerful