tương giao

- 1. đg. Chơi bời, có quan hệ bạn bè với nhau. 2. (toán). d. Chỗ hai đường, hai mặt... cắt nhau: Tương giao của hai mặt phẳng là một đường thẳng.


ht. Giao thiệp, kết thân với nhau. Miếng trầu là nghĩa tương giao ... (cd).
Tầm nguyên Từ điển
Tương Giao

Tương: cùng, Giao: cùng qua lại với nhau. Cùng giao thiệp vui chơi với nhau.

Sinh rằng chút nghĩa tương giao. Hoa Tiên


tương giao

Lĩnh vực: toán & tin
 cross-cut
 intersection
  • bội tương giao: intersection multiplicity
  • chỉ số tương giao: intersection coefficient
  • định lý tương giao: intersection theorem
  • góc tương giao: angle of intersection
  • số tương giao: intersection number
  • sự tương giao: intersection
  • vành tương giao: intersection ring

  • điểm tương giao
     vertex
    góc tương giao
     angle of inclination