tượng trưng

- I. đgt. Lấy một sự vật cụ thể để chỉ một cái gì đó thường có tính trừu tượng: Chim bồ câu tượng trưng cho hoà bình. II. dt. Cái làm tượng trưng: Xiềng xích là tượng trưng của sự nô lệ. III. tt. Có tính chất ước lệ, không phải thực tế: mô hình tượng trưng trao tặng phẩm tượng trưng.


(cg. biểu trưng), một phương tiện tín hiệu được con người sử dụng trong quá trình sáng tạo văn hoá, nghệ thuật và trong nhận thức thế giới khách quan. TT là hình ảnh cảm tính về đối tượng được miêu tả. Nó đại biểu cho đối tượng và biểu đạt một ý nghĩa nhất định. Hình thức TT không có tính quy ước, nhưng mối liên hệ giữa hình thức TT với nội dung mà nó biểu đạt không phải là tuỳ tiện. Trong quá trình nhận thức, con người sử dụng nhiều loại TT khác nhau. Trong ngôn ngữ học, TT là một hình thể ngôn từ dùng để nói đến một đối tượng mà nghĩa lại ở ngoài ngôn từ đó nhưng có liên hệ với nghĩa của ngôn từ đã dùng, hoặc có khả năng khêu gợi một ý niệm tương đương phù hợp. Vd. "Thanh gươm yên ngựa lên đường thẳng giong" (Truyện Kiều), có thể xem "thanh gươm" và "yên ngựa" là tượng trưng cho cuộc đời chinh chiến của người anh hùng, hoặc "Tiếng cuốc chim ở Điện Biên" (đầu đề một bài thơ của Chế Lan Viên) là biểu trưng của chủ nghĩa anh hùng cách mạng trong chiến đấu âm thầm, kiên trì, lặng lẽ, chuẩn bị cho cuộc đại công kích vào Điện Biên Phủ. Trong kí hiệu học (x. Kí hiệu học), TT là một cái mang tính ước lệ và có nhiều cách giải thích tuỳ theo trường hợp, khác với hình hiệu là cái giống với sự vật mà nó biểu hiện. Về khoa học tự nhiên, toán, lí, hoá, lôgic học đều dùng các biểu trưng để nói lên các đại lượng chưa biết của phương trình; các hệ thống thuật toán trong lôgic học đều là những biểu trưng. Ở trình độ phát triển cao, TT mang tính ước lệ và trở thành một hệ thống tín hiệu riêng theo những nguyên tắc nhất định. Các ngành lôgic toán, tín hiệu học nghiên cứu việc xây dựng ngôn ngữ TT và quy tắc vận dụng tín hiệu đang góp phần tích cực vào việc hình thức hoá khoa học - một phương pháp nhận thức của khoa học hiện đại.


hIđg. Chỉ một sự cụ thể thích hợp để gợi ra một vật trừu tượng. Chim bồ câu trắng tượng trưng cho hòa bình.
IId. Sự vật cụ thể được dùng để gợi ra vật trừu tượng. Xiềng xích là tượng trưng của sự nô lệ.
IIIt. Có tính chất để tượng trưng, có tính chất hình thức ước lệ. Một cử chỉ tượng trưng. Đặt tượng trưng mấy viên gạch vào chỗ sẽ xây nền.


tượng trưng

tượng trưng
  • verb
    • to symbolize
    • adj
      • symbolic

    Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     symbol
  • danh sách tượng trưng: symbol list
  • vật tượng trưng: symbol

  • biểu diễn tượng trưng
     symbolic notation
    chủ nghĩa tượng trưng
     symbolism
    con trỏ tượng trưng
     symbolic pointer
    địa chỉ tượng trưng
     symbolic address
    định địa chỉ tượng trưng
     symbolic addressing
    đia chỉ tượng trưng
     symbolic address
    ehất tượng trưng
     asymbolia
    hằng tượng trưng
     figurative constant
    khóa tượng trưng
     symbolic key
    liên kết tượng trưng
     symbolic link (symlink)
    liên kết tượng trưng
     symlink (symbolic link)
    mã hóa tượng trưng
     symbolic coding
    mã tượng trưng
     symbolic code
    nghiệm tượng trưng
     symbolic solution
    ngôn ngữ tượng trưng
     symbolic language
    ngôn ngữ tượng trưng
     symbolic organization language
    phân cách tượng trưng (kẻ vạch, phân cách mềm)
     Road marking or Guardrail
    phép toán tượng trưng
     symbolic operation
    số tượng trưng
     figurate number
    sự mã hóa tượng trưng
     symbolic coding
    sự tượng trưng
     figurate
    sự tượng trưng hóa
     symbolization
    tiền thù lao tượng trưng
     nominal fees
    trường phái tượng trưng
     symbolism

     nominal rent

    bãi công cảnh cáo, tượng trưng
     token strike
    bồi thường tượng trưng
     nominal damages
    chất lượng tượng trưng
     symbolic quality
    giao hàng tượng trưng
     constructive delivery
    giao hàng tượng trưng
     traditio symbolia
    giao hàng tượng trưng
     tradition symbolic
    kinh tế tượng trưng
     symbol economy
    người hưởng tượng trưng
     impersonal payee
    nhập khẩu danh nghĩa, tượng trưng
     token import
    nhãn hiệu tượng trưng cho một xưởng chế tạo
     symbol mark
    phí tượng trưng
     nominal fees
    phí tượng trưng
     token charge
    sự đặt hàng có tính tượng trưng
     token order
    sự giao hàng tượng trưng
     symbolic delivery
    sự giao tượng trưng
     symbolic delivery
    sự trả tiền (có tính) tượng trưng
     token payment
    tiền bồi thường tượng trưng
     nominal damages
    tiền trợ cấp mang tính tượng trưng
     representation allowance
    từ chối thanh toán có tính cách tượng trưng
     constructive dishonour
    xuất khẩu danh nghĩa, tượng trưng
     token export