tạo

- 1 dt. Chức đứng đầu và cai quản một bản ở vùng dân tộc Thái, trước Cách mạng tháng Tám.

- 2 I. đgt. Làm ra: Con người tạo ra mọi thứ của cải vật chất. II. dt., x. Con tạo.


nd. Chức vị có nguồn gốc quý tộc, cai trị một bản ở vùng dân tộc Thái trước Cách mạng tháng Tám.
nđg. Làm cho từ không có trở thành có và tồn tại. Tạo giống lúa mới. Tạo điều kiện.

tạo

tạo
  • verb
    • to create, to make, to form, to cause

Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 lichen
Lĩnh vực: y học
 tumorigenic

Bộ tạo dao động bằng Rubidi siêu ổn định
 Rubidium Ultra Stable Oscillator (RUSO)
Bộ tạo fading Rayleigh
 Rayleigh Fading Generator (RFG)
Các bít tạo khung đầu cuối (T-1)
 Terminal Framing Bits (T-1) (FT)
Chất Nematic xoắn cao cấp (để chế tạo màn hình tinh thể lỏng)
 Super Twisted Nematic (LCD) (STN)
Chức năng môi trường tạo dịch vụ (TMN)
 Service Creation Environment Function (TMN) (SCEF)
Công cụ tạo ảnh quang (ESA)
 Optical Imaging Instrument (ESA) (OII)
Giảng dậy/ Đào tạo nhờ máy tính trợ giúp
 Computer Assisted Teaching/Training (CAT)
Giao thức tạo ảnh Internet
 Internet Imaging Protocol (IIP)
Giao thức tạo đường hầm ALPS
 ALPS Tunnelling Protocol (ATP)
Giao thức tạo tệp TOPS
 TOPS Filing Protocol (TFP)
Hệ thống tạo ảnh ra đa tích hợp băng C
 C-Band Integrated Radar Imaging System (C-IRIS)
Hiệp hội Kỹ thuật và Chế tạo viễn thông hữu hạn (nay là một bộ phận thuộc EEA)
 Telecommunication Engineering and Manufacturing Association Limited (now part of EEA) (TEMA)
Hiệp hội đào tạo Công nghệ thông tin
 Information Technology Training Association (ITTA)
Hiệp hội trí tuệ nhân tạo Hoa kỳ
 American Association for Artificial Intelligence (AAAI)
Hội nghị về trí tuệ nhân tạo của châu Âu
 European Conference on Artificial Intelligence (ECAI)
Khối tạo sóng kích thích của Laser
 Pump Laser Module (PLM)
Phân hệ đồ họa, tạo cửa sổ và biến cố (Windows CE)
 Graphics, Windowing, and Event Subsystem (Windows CE) (GWES)
Phương thức thiết lập khởi tạo (HDLC)
 Set initialization mode (HDLC)
Tập đoàn chế tạo ắc quy cao cấp Hoa Kỳ
 United States Advanced Battery Consortium (USABC)
Vườn tạo hình (kiểu Pháp)
 Formal garden
ánh sáng nhân tạo
 artificial light
áp lực tạo núi
 orogenic pressure
ăng ten chùm được tạo dạng
 shaped-beam antenna
ảnh hưởng toàn yếu tố tạo máu
 panhematopoietic
âm cực tạo nhờ bốc hơi
 cathode by evaporation
amin tạo thành trong quá trình thối rữa
 putrescine
ancaloit nhân tạo
 artficial alkaloid
atfan nhân tạo
 artificial asphalt
atfan nhân tạo
 asphalt pavement mixture

 buy

Chế tạo tại Việt Nam
 Made in Viet Nam
Hiệp hội Các nhà chế tạo Ca-na-đa
 Canadian Manufacturers Association
áp lực do vốn lưu động quá nhiều tạo nên
 accumulated liquidity pressures
bán phá giá giả tạo
 spurious dumping
bánh mì tạo hình
 box loaf
băng chuyền tạo hình
 moulding conveyor
băng nhân tạo
 artificial ice
bảng lời lỗ chế tạo
 manufacturing profit and loss statement
bảo hiểm trách nhiệm của hãng chế tạo
 manufacturer's liability insurance
bảo hiểm trách nhiệm của hãng chế tạo
 manufacture's inventory
ban đào tạo
 training board
ban sáng tạo ý tưởng (của công ty quảng cáo)
 plans board
ban sáng tạo ý tưởng (của công ty quảng cáo)
 plans committee
biện pháp tạo ổn định
 stabilizers
biên tế chế tạo
 manufacturing margin
bơ nhân tạo
 artificial butter
bộ phận chế tạo
 manufacturing division
bộ phận tạo lãi
 profit centre
bộ phận tạo thành vốn
 constituent of capital
bột nhào để tạo hình bánh mỳ
 tin bread dough
buồng tạo hơi
 steam chest
buồng tạo hơi
 vapour chest
các lỗi về chế tạo
 manufacturing faults
cách bán có tính sáng tạo
 creative selling
cán bộ đào tạo
 trainee manager
cán sự đào tạo
 training officer
cải tạo
 reclaim
cải tạo
 reform
cải tạo kinh tế
 economic reconstruction
cải tạo tài sản
 assets alterations