tạo hóa

- tạo hoá d. Đấng tạo ra muôn vật với mọi sự biến hoá, đổi thay, theo quan niệm duy tâm. Bàn tay của tạo hoá.


hd. Đấng tạo ra muôn vật với mọi sự biến hóa, đổi thay, theo quan niệm duy tâm. Bàn tay của tạo hóa.
Tầm nguyên Từ điển
Tạo Hóa

Tạo: sáng tạo, làm ra, Hóa: biến hóa. Dùng để nói về Trời.

Trộm nhớ thủa gây hình tạo hóa. Cung Oán
Lại có chữ "Tạo hóa tiểu nhi" (Tạo hóa là đứa trẻ). Đỗ Thẩ Ngôn đời Đường lúc bệnh nặng nói với bọn Tống Chi Vân rằng: Thậm vi tạo hóa tiểu nhi sở khổ (Rất bị Tạo hóa tiểu nhi làm khổ).
Trẻ tạo hóa đành hanh quá đáng. Cung Oán


tạo hóa

tạo hóa
  • noun
    • the creator