Từ điển Tiếng Việt
"tạo thành"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
tạo thành
- Làm nên, gây nên.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
tạo thành
tạo thành
verb
to make up, to create. to form, to establish
create
generate
genetic
amin tạo thành trong quá trình thối rữa
putrescine
bồn gió tạo thành
aeolian basin
bồn gió tạo thành
wind-formed basin
carbohydrade tạo thành do nhiều monosaccharide nối với nhau
polysaccharide
chất độc tạo thành trong bào tử của nấm Aspergillus flavus, gây nhiễm độc củ lạc
aflatoxin
chất đông tạo thành khi đun sôi các gân, dây chằng v.v. có chứa collagen trong nước
gel
chất màu đỏ tươi tạo thành khi sắc tố hemoglobìn trong hồng cầu kết hợp thuận nghịch vớí ôxi
oxyhaemoglobin
chất tạo thành khi nguyên tử sắt của sắc tố hemoglobin bị ôxi hóa tứ sắt II sang sắt III
methaemoglobin
chất tạo thành ngọc trai
mother-of-pearl
chứng tích dịch âm đạo (một nang có chứa dịch hay chất nhầy tạo thành trong âm đạo)
hydrocolpos
chùm tia được tạo thành
shape beam
chuỗi các nucleotide liên kết với nhau, tạo thành các phân tử DNA và RNA
polynucleotide
đá do gió tạo thành
aeolian rock
đá do nước tạo thành
aqueous rock
điểm tạo thành (nước) đá
ice formation point
do gió tạo thành
aerogenic
do nước tạo thành
aqueous
entanpy tạo thành
enthalpy of formation
hợp chất tạo thành bằng cách thay thế nhóm hydroxyl (-OH) của một loài đường bằng một nhóm khác
Glycoside
lớp lắng tạo thành dốc
slope deposit
loại đường đơn và là chất tạo thành của đường lactose trong sữa
galactose
lõi tạo thành lỗ trống
core former
máy cưa bê tông (để tạo thành các khe nhiệt độ)
pavement saw
móng (cấu trúc sừng keratin được tạo thành từ biểu mô trên mặt lưng của mồi ngón tay và ngón chân)
nail
mới tạo thành
neoformation
mô mỡ, mô sởi liên kết tập hợp thành những khối tế bào mỡ, tạo thành một lớp dày ở dưới da
adipose tissue
một chất được tạo thành khi sụn bị hỏng
chondrin
một hợp chất tạo thành aluminium oxide và aspirin
aloxiprin
một hợp chất trong tế bào gồm nueleic axit và protein nguyên sinh tạo thành nhân tế bào
nucleoprotein
một kháng thể kết hợp với kháng nguyên để tạo thành một phức hợp thoát ra khỏi dung dịch trông như một chất kết tủa
precipitin