tạo thành

- Làm nên, gây nên.



tạo thành

tạo thành
  • verb
    • to make up, to create. to form, to establish

 create
 generate
 genetic

amin tạo thành trong quá trình thối rữa
 putrescine
bồn gió tạo thành
 aeolian basin
bồn gió tạo thành
 wind-formed basin
carbohydrade tạo thành do nhiều monosaccharide nối với nhau
 polysaccharide
chất độc tạo thành trong bào tử của nấm Aspergillus flavus, gây nhiễm độc củ lạc
 aflatoxin
chất đông tạo thành khi đun sôi các gân, dây chằng v.v. có chứa collagen trong nước
 gel
chất màu đỏ tươi tạo thành khi sắc tố hemoglobìn trong hồng cầu kết hợp thuận nghịch vớí ôxi
 oxyhaemoglobin
chất tạo thành khi nguyên tử sắt của sắc tố hemoglobin bị ôxi hóa tứ sắt II sang sắt III
 methaemoglobin
chất tạo thành ngọc trai
 mother-of-pearl
chứng tích dịch âm đạo (một nang có chứa dịch hay chất nhầy tạo thành trong âm đạo)
 hydrocolpos
chùm tia được tạo thành
 shape beam
chuỗi các nucleotide liên kết với nhau, tạo thành các phân tử DNA và RNA
 polynucleotide
đá do gió tạo thành
 aeolian rock
đá do nước tạo thành
 aqueous rock
điểm tạo thành (nước) đá
 ice formation point
do gió tạo thành
 aerogenic
do nước tạo thành
 aqueous
entanpy tạo thành
 enthalpy of formation
hợp chất tạo thành bằng cách thay thế nhóm hydroxyl (-OH) của một loài đường bằng một nhóm khác
 Glycoside
lớp lắng tạo thành dốc
 slope deposit
loại đường đơn và là chất tạo thành của đường lactose trong sữa
 galactose
lõi tạo thành lỗ trống
 core former
máy cưa bê tông (để tạo thành các khe nhiệt độ)
 pavement saw
móng (cấu trúc sừng keratin được tạo thành từ biểu mô trên mặt lưng của mồi ngón tay và ngón chân)
 nail
mới tạo thành
 neoformation
mô mỡ, mô sởi liên kết tập hợp thành những khối tế bào mỡ, tạo thành một lớp dày ở dưới da
 adipose tissue
một chất được tạo thành khi sụn bị hỏng
 chondrin
một hợp chất tạo thành aluminium oxide và aspirin
 aloxiprin
một hợp chất trong tế bào gồm nueleic axit và protein nguyên sinh tạo thành nhân tế bào
 nucleoprotein
một kháng thể kết hợp với kháng nguyên để tạo thành một phức hợp thoát ra khỏi dung dịch trông như một chất kết tủa
 precipitin