tản mát

- tt. Rải rác mỗi nơi một ít: Sách vở để tản mát nhiều chỗ thu nhặt sắt vụn tản mát nhiều nơi.


sự phân tán các điểm rơi (nổ) của đạn (bom, tên lửa...) trên một diện tích (khoảng không gian), khi bắn (phóng, ném...) từ một vũ khí nhất định trong những điều kiện (đạn, liều phóng, phần tử, khí tượng...) giống nhau. TM phụ thuộc vào nhiều yếu tố ngẫu nhiên nhưng tuân theo luật phân bố chuẩn. Diện tích TM gọi là elip tản mát. Đôi khi còn phân biệt: TM của nhóm vũ khí, TM tự nhiên, TM nhân tạo, vv.


nt Như Tản mác.

xem thêm: tản mát, rải rác



tản mát

tản mát
  • adj
    • scattered about, mislaid