tảo

- 1 dt. Thực vật đơn bào hoặc đa bào sống hầu hết ở nước, tế bào có nhân điển hình và có chất diệp lục: rong tảo.

- 2 đgt., khng. Kiếm ra được bằng cách chạy vạy xoay xở: tảo cái ăn.


một nhóm lớn, hỗn hợp những thực vật bậc thấp, gặp chủ yếu ở biển, nước ngọt, một số sống trên cạn, ở trong đất. T có thể đơn bào như Chlamydomonas, sống tập đoàn như Volvox, dạng sợi như Spirogyra, tản như Fucus. Thuật ngữ T còn dùng để chỉ T lam nhân sơ. Mọi loài T đều có chất diệp lục, cũng có thể chất diệp lục bị các sắc tố phụ khác che phủ, là đặc điểm chính để phân chia các ngành. Các chất dự trữ, kiểu hình thành tế bào, hình dạng, số lượng roi, các chi tiết siêu cấu trúc tế bào, quá trình sinh sản... cũng là đặc điểm để phân biệt các ngành.


nđg. Xoay, kiếm. Tảo được món tiền lớn.
nd. Một loại rong sống dưới nước.

tảo

tảo
  • noun
    • alga
    • verb
      • to manage leaf one's wits

    Lĩnh vực: xây dựng
     strand

    ám tiêu tảo
     alga reef

     alga
     wormwood

    bột tảo
     sea weed meal