tấp nập

- tt. Có nhiều người qua lại, hoạt động không ngớt: Phố xá tấp nập Tàu xe qua lại tấp nập.


nt. Rộn rịp. Một nhà tấp nập, kẻ trong người ngoài (Ng. Du).

xem thêm: đông, đông đúc, tấp nập, nhộn nhịp, sầm uất



tấp nập

tấp nập
  • adv
    • in great number, in a rush