tầm

- 1 d. 1 Khoảng cách giới hạn phạm vi có hiệu lực của một hoạt động nào đó. Cao quá tầm tay, với không tới. Tầm nhìn xa*. 2 Độ, cỡ, thường ở mức coi là chuẩn hoặc mức tương đối cao. Cao như thế là vừa tầm. Tầm quan trọng của vấn đề. Một tác phẩm ngang tầm thời đại.

- 2 d. Thời gian làm việc hằng ngày theo quy định, ở công sở, nhà máy. Nghỉ giữa tầm. Kíp công nhân đổi tầm (đổi ca). Thông tầm*. Tan tầm*.

- 3 (cũ). x. tìm.


nd.1. Khoảng cách giới hạn phạm vi của một hoạt động. Quá tầm tay. Tầm nhìn.
2. Độ, cỡ ở mức tương đối cao. Cao như thế là vừa tầm. Một tác phảm ngang tầm thời đại.

nd. Thời gian làm việc hằng ngày theo quy định. Nghỉ giữa tầm. Tan tầm.
nd. Đơn vị đo đạc ngày xưa. Tầm đo độ dài bằng 5 thước mộc, tầm đo diện tích bằng một phần mười hai của công.

tầm

tầm
  • noun
    • range, scope, reach degree, extent
    • (còi tầm) siren

 cable
 radius
  • tầm hoạt động của cần trục (tầm với của cần trục): radius of a crane jib
  •  scope
  • tầm tháp đặt ngang: pole scope
  •  wafer

    Máy đo độ cao/Máy đo tầm xa bằng Lidar
     Lidar Altimeter/Ranger
    Quỹ đạo trái đất có độ cao trung bình, quỹ đạo trái đất tầm trung, quỹ đạo MEO
     Medium Earth Orbit (MEO)
    Trung tâm Dự báo Thời tiết tầm trung của châu Âu
     European Centre for Medium-Range Weather Forecasts (ECM)
    ánh sáng truy tầm
     search light
    ban tầm ma
     nettle rash
    bệnh virut tầm
     gattine
    bể tầm gỗ
     impregnating tank
    bộ báo tầm vô tuyến
     radio beacon
    bộ báo tầm vô tuyến
     radio range
    bộ định tầm vô tuyến
     radio range
    bộ tầm phương vô tuyến
     radio goniometer
    cần trục chuyển tầm
     plate crane
    cần trục xoáy không đổi tầm
     pillar jib crane
    chiều cao, tầm vóc
     stature
    chương trình mô phỏng với tầm quan trọng đặc biệt của các mạng tích hợp
     Simulation Programme with Integrated Circuit Emphasis (SPICE)
    chùm đường tầm
     glide path beam
    có tầm vóc bình thường
     mesosomatous
    dấu chọn theo tầm (trên màn chỉ thị rađa)
     range probe
    dần đường tầm dài
     long-range navigation (loran)
    dây tóc (trong các thiết bị đo tầm xa)
     stadia hairs
    dẫn đường tầm dài
     loran (long-range navigation)
    đạo hàng tầm dài
     loran (long-range navigation)
    đạo hàng tầm xa
     Long Range Navigation (LORAN)
    đèn biển thu vô tuyến tầm xa
     radio receive range beacon
    định tầm bằng âm (thanh)
     sound-ranging
    đo tầm bắn qua âm lượng
     phonotelemeter
    độ cao tầm mắt
     eye level
    độ cao tầm mắt
     height of eye
    độ cao tầm tay
     hand level
    độ cao tầm tay với
     hand level

     size
     sweep

    cá tầm
     beluga
    cá tầm
     sterlet
    cá tầm
     sturgeon
    cá tầm thìa
     paddlefish
    các ấn phẩm tầm ngang
     horizontal publications
    cảnh tầm sâu
     diorama
    có tầm quan trọng
     matter
    cửa hàng tầm tầm
     junk-shop
    đồ tầm tầm
     junk
    giờ tan tầm
     checkout time
    người bán hàng tầm tầm
     junk dealer
    người sưu tầm danh sách
     list compiler
    phạm vi vào sở-tan tầm
     commutable area
    quả tầm quân
     haven
    quả tầm xuân
     hip
    sưu tầm tài liệu
     compile
    tầm đạt tới của thị trường
     market reach
    tầm hoạt động
     amplitude
    tầm hoạt động
     range of activities
    tầm mức (phạm vi) mua bán, khung mua bán
     trading range
    tầm ngắn
     short-range
    tầm phân bố hàng hóa
     range of a goods
    tầm quan trọng
     significant
    tầm quan trọng biên
     marginal significance
    tầm quan trọng của nhiệm vụ
     task significance
    tầm rộng lớn
     amplitude
    tầm thường
     light
    tầm vi mô
     micro level
    tàu đánh cá tầm trung bình
     middle water trawler
    thứ tự tầm quan trọng
     hierarchy of needs