tận

- lt. ở giới hạn cuối cùng: ra đón tận cửa.


nIt. Hết, cùng. Số đã tận. Năm cùng tháng tận.
IIgi. Đến cùng, đến nơi. Cỏ non xanh tận chân trời (Ng. Du).


tận

tận
  • adj
    • ending, finished
    • conj
      • as far as, to, right to