tập hợp

- I. đg. Tụ họp nhiều người lại một nơi : Tập hợp quần chúng đi đấu tranh chống nguỵ quyền bắt lính ; Tập hợp học sinh để chào cờ. II. d. 1. Tổng số những thành phần của một toàn thể : Dàn nhạc là một tập hợp nhiều người chơi những nhạc cụ khác nhau để biểu diễn một hòa âm. 2. (toán). Bộ gồm nhiều thành phần mà số lượng có giới hạn hoặc không, có một số tính chất chung và có với nhau hoặc với những thành phần của nhiều bộ khác những mối quan hệ nào đó : Lý thuyết tập hợp.


một khái niệm cơ bản của toán học không được định nghĩa, nhưng được sử dụng để xây dựng các lí thuyết toán học. Mỗi TH bao gồm một số đối tượng gọi là phần tử của TH đó. Có nhiều cách xác định một TH, chẳng hạn: liệt kê tất cả các phần tử của nó; nêu tính chất chung cho tất cả các phần tử. Vd. TH gồm 3 chữ cái a, b, c thường được kí hiệu là {a, b, c}; TH các số chẵn gồm tất cả các số nguyên chia hết cho 2. Các phép toán cơ bản của các TH là phép hợp, phép giao, tích Đêcac và phép lấy hiệu các TH. Đôi khi TH còn gọi tắt là tập. Người ta cũng dùng những thuật ngữ khác để chỉ TH như bộ, họ, lớp, vv.


hIđg.1. Nhiều người từ nhiều nơi tập trung lại để làm việc gì. Quần chúng tập hợp để làm mít-tinh.
2. Lấy từ nhiều nơi gộp chung lại. Tập hợp tài liệu để nghiên cứu.
IId. Cái bao gồm nhiều cá thể có chung những đặc điểm nhất định. Tập hợp các học sinh nữ của trường. Tập hợp các số tự nhiên.

xem thêm: tập hợp, tập trung, tụ tập



tập hợp

tập hợp
  • verb
    • to assemble, to group up, to gather

 aggregation
 assemble
 category of sets
  • phạm trù các tập hợp: category of sets
  • phạm trù tập hợp: category of sets
  •  collecting
  • hệ thống tập hợp: collecting system
  •  collection
  • bản vẽ tập hợp: collection drawing
  • hệ tập hợp Aben: Abelian collection
  • khối điểm tập hợp: collection point block (CPB)
  • sự tập hợp: collection
  • sự tập hợp mạng động: dynamic network collection
  • tập hợp Abel: Abelian collection
  • tập hợp bài viết: collection
  • tập hợp số liệu: data collection
  • tập hợp số liệu: collection of data
  • trạm tập hợp: collection station
  • trạm tập hợp dữ liệu: data collection station
  •  collective
     compile
     compose
     family
     gather
     multitude
     totality

    ánh xạ của tập hợp A vào B
     a map of the set A into B
    ánh xạ của tập hợp A vào B
     a map of thee set A into B
    bao đóng của một tập hợp
     adherence of a set
    bao hàm thức tập hợp
     include of sets
    bao lồi của tập hợp
     convex hull of a set
    bãi tập hợp ngựa (ở cạnh trường đua)
     paddock
    bộ tập hợp
     analyser
    bộ tập hợp trạng thái nguồn
     resource status collector
    bộ tập hợp vĩ lệnh
     macro assembler
    các tập hợp đẳng cấu
     isomorphic sets
    các tập hợp đầu ra viễn thông đa người dùng
     Multi-User Telecommunications Outlet Assemblies (MUTOA)
    các tập hợp loại trừ nhau
     mutually exclusive sets
    các tập hợp rời nhau
     non-overlapping sets
    các tập hợp tiếp giáp
     contiguous setset
    các tập hợp tương đương
     equivalent sets
    cận dưới của một tập hợp
     lower bound of a set
    cận dưới đúng của một tập hợp
     most lower bound of a set
    cận trên của tập hợp
     upper bound of a set
    cận trên đúng của một tập hợp
     least upper bound of a set
    chức năng tập hợp
     aggregate function
    đại số tập hợp
     set algebra
    đường kính của một tập hợp điểm
     diameter of a set of points
    đường tập hợp / đường lắp ráp
     assembly line
    dung của một tập hợp điểm
     content of a point set
    giao của các tập hợp
     intersection of sets
    hạch của một tập hợp
     nucleus of a set
    hàm tập hợp
     aggregate function
    hàm tập hợp
     set function
    hàm tập hợp bị chặn
     bounded set function

     assemble
     grouping
     muster
     raise
     rally
  • sự tập hợp lại: rally
  •  universe
  • tập hợp tổng quát: universe
  • tập hợp tổng thể: universe

  • Hợp của các tập hợp A và B
     Union of two sets A and B
    các cách xác định tập hợp
     ways of writing a set
    các tập hợp ngang nhau
     equal set
    các tập hợp rời nhau
     disjoint sets
    các tài khoản tập hợp
     ground accounts
    các xác định tập hợp
     ways of writing a set
    hệ thống tập hợp
     groupage system
    người tập hợp hàng hóa
     cargo consolidator
    phương sai của tập hợp các quan sát
     variance of a set of observations
    quỹ tập hợp
     pool
    số sách tập hợp các danh mục chính 1
     batch header record
    sự tập hợp (hàng hóa)
     consolidation
    sự tập hợp cổ phiếu
     reverse (stock) split
    sự tập hợp tư bản
     pooling of capital
    sự tập hợp vốn
     fund raising
    sự tập hợp vốn
     pooling of capital
    suất cước tập hợp
     groupage rates
    tập hợp bị chặn
     bounded set
    tập hợp các phân số
     set of fractions
    tập hợp các phương án của bài toán quy hoạch tuyến tính
     feasible set of linear programming
    tập hợp các ràng buộc trong bài toán quy hoạch tuyến tính
     set of constraints in a linear program
    tập hợp các số nguyên
     set of all integers
    tập hợp con
     subset
    tập hợp đếm được
     countable set
    tập hợp đếm được
     denumerable set
    tập hợp đến các lệnh đình chỉ mua
     gather in the stops
    tập hợp dữ liệu
     information gathering
    tập hợp không đếm được
     nonnumerable set
    tập hợp liên thông
     connected set