tắc trách

- t. (Làm việc gì) chỉ cốt cho xong, không chú ý đến kết quả, do thiếu tinh thần trách nhiệm. Làm ăn tắc trách. Thái độ tắc trách.


ht. Làm qua loa cho xong việc. Thói tắc trách trong công sở.

tắc trách

tắc trách
  • adj
    • perfunctory
      • anh ta tắc trách quá: He's very perfunctory in work