tằn tiện

- tt. Rất dè sẻn, hạn chế việc chi dùng đến mức thấp nhất: Đồng lương ít ỏi, tằn tiện lắm mới đủ ăn ăn tiêu tằn tiện sống tằn tiện.


nđg. Hạn chế việc chi tiêu đến cả những món nhỏ nhặt. Tằn tiện lắm gia đình mới đủ ăn.

xem thêm: hà tiện, chắt chiu, chắt bóp, tiết kiệm, tằn tiện



tằn tiện

tằn tiện
  • noun
    • slinging, very shrifly

Lĩnh vực: xây dựng
 thrifty

 thrifty