tề tựu

- đgt. Đến từ nhiều nơi và tập trung đông đủ: Học sinh tề tựu ở sân trường dự lễ khai giảng Các đại biểu đã tề tựu đông đủ.


hdg. Hội họp đông đủ. Mọi người đã tề tựu.

tề tựu

tề tựu
  • verb
    • to gather, be all present