tỉ

một nghìn triệu, tức là con số 1.000.000.000 = 109.


cùng với phú, hứng, thể T là một trong ba thể thức diễn đạt đúc kết từ "Kinh Thi" (Trung Quốc) được ứng dụng vào dân ca, ca dao Việt Nam. T là so sánh ví von, mượn một sự vật khác để ví với việc mình định nói, chứ không nói thẳng ra như trong thể phú: "Bầu ơi thương lấy bí cùng. Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn" (bí, bầu ví với các dân tộc sống chung trên cùng một lãnh thổ).


ns. Số đếm bằng một nghìn triệu. Giàu bạc tỉ.

tỉ

 ratio

ảnh hưởng của tỉ suất mắc nợ
 gearing effect
báo cáo theo tỉ lệ phần trăm
 percentage statement
báo tỉ giá hai chiều
 two-way rate/quote/price
bản quyết toán tỉ lệ phần trăm tổng hợp
 composite percentage statement