tọt

- ph. Nhanh, gọn : Chạy tọt ra cửa ; Bỏ tọt vào miệng.


nIđg. Di chuyển nhanh, gọn vào một nơi kín đáo. Chui tọt xuống đất. Đã tọt vào buồng.
IIp. Mạnh, nhanh. Quăng tọt ra sân.


tọt

tọt
  • adv
    • swiftly